Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. bày bẫy
- 2. vu khống
- 3. đặt bẫy
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Common mistakes
Do not confuse 陷害 (xiànhài) with 伤害 (shānghài). 陷害 specifically means to frame or entrap, not just to harm.
Câu ví dụ
Hiển thị 1他被人 陷害 了。
He was framed by someone.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.