Định nghĩa
- 1. ngỗng trời
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 雁
ngỗng hoang
Lưu Tân Nhạn
ngỗng Canada
Chùa Đại Nhạn ở Tây An
(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng trán trắng nhỏ (Anser erythropus)
Tiểu Nhạn Tháp ở Tây An
ngỗng đầu vằn (Anser indicus)
chim cá chìm, nhạn rơi (thành ngữ, từ Trang Tử); ví vẻ đẹp của người phụ nữ làm say đắm cả chim muông
(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng xám (Anser anser)
ngỗng Branta leucopsis
ngỗng trán trắng lớn (Anser albifrons)
(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng đậu lãnh nguyên (Anser serrirostris)
(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng ngực đỏ (Branta ruficollis)
ngỗng trời Hồ Nhạn, ngỗng trời hoang dã ở vùng tây bắc Trung Quốc thời cổ
(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng đậu taiga (Anser fabalis)
quận Yanta của Tây An, Thiểm Tây
quận Yanta của Tây An, Thiểm Tây
quận Yanshan của thành phố Quế Lâm, Quảng Tây
quận Yanshan (thuộc thành phố Quế Lâm, Quảng Tây)
quận Nhạn Phong, thuộc thành phố Hành Dương, tỉnh Hồ Nam
quận Nhạn Phong của thành phố Hành Dương, Hồ Nam
không có tin tức của ai (thành ngữ)
quận Nhạn Giang của thành phố Tư Dương, Tứ Xuyên
quận Nhạn Giang, thuộc thành phố Tư Dương, Tứ Xuyên
núi Nhạn Đãng, khu thắng cảnh nổi tiếng ở đông nam Chiết Giang
núi Yandang, khu thắng cảnh nổi tiếng ở đông nam Chiết Giang
vặt lông con nhạn bay qua (nghĩa đen)
(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng tuyết (Anser caerulescens)
chim chìm cá lặn, nhạn biệt tăm (thành ngữ); thư tín không đến
(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng trời (Anser cygnoides)
(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng trời đen (Branta bernicla)