雅各
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Gia-cốp (tên người)
- 2. Gia-cơ (tên người)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 雅各
James Legge (1815-1897), nhà truyền giáo Tin Lành người Scotland tại Trung Quốc thời nhà Thanh và dịch giả các tác phẩm kinh điển Trung Quốc sang tiếng Anh
Giacóp (tên gọi)
Thư của Thánh Gia-cơ (trong Tân Ước)
phái Jacobin, đảng cách mạng Pháp giữ vai trò lãnh đạo trong thời kỳ khủng bố 1791-1794