雅各
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. Gia-cốp (tên người)
- 2. Gia-cơ (tên người)
Từ chứa 雅各
James Legge (1815-1897), nhà truyền giáo Tin Lành người Scotland tại Trung Quốc thời nhà Thanh và dịch giả các tác phẩm kinh điển Trung Quốc sang tiếng Anh
Giacóp (tên gọi)
Thư của Thánh Gia-cơ (trong Tân Ước)
phái Jacobin, đảng cách mạng Pháp giữ vai trò lãnh đạo trong thời kỳ khủng bố 1791-1794