Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thanh nhã

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13112128)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 雅

优雅
yōu yǎ

graceful

文雅
wén yǎ

tinh tế

高雅
gāo yǎ

tinh tế

一日之雅
yī rì zhī yǎ

quen biết sơ sài

不登大雅之堂
bù dēng dà yǎ zhī táng

không hợp với nơi trang nhã

不雅
bù yǎ

bất nhã

不雅观
bù yǎ guān

không đẹp mắt

俊雅
jùn yǎ

tuấn nhã

儒雅
rú yǎ

nho nhã

克雅氏症
kè yǎ shì zhèng

bệnh Creutzfeldt-Jakob

典雅
diǎn yǎ

thanh nhã

凯撒肋雅
kǎi sā lèi yǎ

Caesarea (thị trấn ở Israel, giữa Tel Aviv và Haifa)

利雅得
lì yǎ dé

Riyadh, thủ đô của Ả Rập Xê Út

博雅
bó yǎ

bác nhã

古雅典
gǔ yǎ diǎn

Athens cổ đại

喜马拉雅
xǐ mǎ lā yǎ

Himalaya

喜马拉雅山
xǐ mǎ lā yǎ shān

Himalaya

喜马拉雅山脉
xǐ mǎ lā yǎ shān mài

Himalaya

基孔肯雅热
jī kǒng kěn yǎ rè

sốt chikungunya

大雅
dà yǎ

xã Đại Nhã, huyện Đại Nhã, huyện Đại Nhã, Đài Trung, Đài Loan

大雅乡
dà yǎ xiāng

xã Đại Nhã (Daya hoặc Taya) ở huyện Đài Trung, Đài Loan

妮维雅
nī wéi yǎ

Nivea, thương hiệu chăm sóc da và cơ thể

娴雅
xián yǎ

thanh nhã, tao nhã

察雅
chá yǎ

huyện Zhag'yab, Tây Tạng

察雅县
chá yǎ xiàn

huyện Zhag'yab (thuộc khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc)

小雅
xiǎo yǎ

một trong ba phần chính của Kinh Thi

尼雅
ní yǎ

Niya, vương quốc cổ gần Khotan ở Tân Cương, thế kỷ 1 TCN - thế kỷ 4 SCN

尼雅河
ní yǎ hé

Sông Niya ở nam Tân Cương

幽雅
yōu yǎ

thanh nhã và yên tĩnh (nơi chốn)

广雅
guǎng yǎ

Quảng Nhã, bộ bách khoa toàn thư Trung Quốc sớm nhất còn tồn tại từ thời Ngụy của Tam Quốc, thế kỷ 3, mô phỏng theo Nhĩ Nhã, gồm 18150 mục từ.

恬雅
tián yǎ

yên tĩnh và thanh nhã

新雅
xīn yǎ

mới mẻ

曲终奏雅
qǔ zhōng zòu yǎ

kết thúc hoàn hảo (thành ngữ)

梵克雅宝
fàn kè yǎ bǎo

Van Cleef & Arpels (công ty trang sức xa xỉ của Pháp)

棕胸雅鹛
zōng xiōng yǎ méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi ngực nâu nhạt (Pellorneum tickelli)

欧莱雅
ōu lái yǎ

L'Oréal (công ty mỹ phẩm Pháp)

沙雅
shā yǎ

huyện Shaya (thuộc khu Aksu, tây Tân Cương)

沙雅县
shā yǎ xiàn

huyện Shaya (Shayar) ở Aksu, tây Tân Cương

泰雅族
tài yǎ zú

người Atayal hoặc Tayal, một trong những nhóm dân tộc bản địa của Đài Loan

洪雅
hóng yǎ

huyện Hồng Nhã ở Mi Sơn, Tứ Xuyên

洪雅族
hóng yǎ zú

người Hoanya, một trong những dân tộc bản địa Đài Loan

洪雅县
hóng yǎ xiàn

huyện Hồng Nhã, thuộc Mi Sơn, Tứ Xuyên

淡雅
dàn yǎ

giản dị và thanh nhã

清雅
qīng yǎ

thanh nhã

温文尔雅
wēn wén ěr yǎ

văn nhã lịch sự; ôn hòa và có học thức

温雅
wēn yǎ

ôn hòa; tao nhã; lịch thiệp

乌里雅苏台
wū lǐ yǎ sū tái

Uliastai, tên gọi thời Thanh của Mông Cổ ngoài

乌黎雅
wū lí yǎ

U-ri-a (tên người)

乌齐雅
wū qí yǎ

Uzziah, con trai của Amaziah, vua Giu-đa khoảng năm 750 TCN

无伤大雅
wú shāng dà yǎ

không ảnh hưởng gì đến điều quan trọng (thành ngữ)

尔雅
ěr yǎ

Nhĩ Nhã, từ điển Trung Quốc cổ đầu tiên còn tồn tại, khoảng thế kỷ 3 TCN, gồm các bảng chú giải về văn bản cổ điển.

班雅明
bān yǎ míng

Benjamin (tên riêng)

理雅各
lǐ yǎ gè

James Legge (1815-1897), nhà truyền giáo Tin Lành người Scotland tại Trung Quốc thời nhà Thanh và dịch giả các tác phẩm kinh điển Trung Quốc sang tiếng Anh

玛雅
mǎ yǎ

Maya (nền văn minh)

玛雅人
mǎ yǎ rén

người Maya

的里雅斯特
dì lǐ yǎ sī tè

Trieste, thành phố cảng ở Ý

卢布尔雅那
lú bù ěr yǎ nà

Ljubljana, thủ đô Slovenia

直落布兰雅
zhí luò bù lán yǎ

Telok Blangah, một địa điểm ở Singapore

秀雅
xiù yǎ

thanh tú, tao nhã

素雅
sù yǎ

giản dị mà thanh nhã

耶哥尼雅
yē gē ní yǎ

Gie-cô-nia hay Giê-cô-nia (con trai của Giô-si-a)

芭提雅
bā tí yǎ

Pattaya, Thái Lan

苓雅
líng yǎ

quận Linh Nha của thành phố Cao Hùng, phía nam Đài Loan

苓雅区
líng yǎ qū

quận Linh Nha của thành phố Cao Hùng, nam Đài Loan

茱莉雅
zhū lì yǎ

Julia (tên riêng)

茱莉雅·吉拉德
zhū lì yǎ · jí lā dé

Julia Gillard (1961-), chính trị gia người Úc, thủ tướng 2010-2013

西拉雅族
xī lā yǎ zú

người Siraya, một trong những dân tộc bản địa Đài Loan

西番雅书
xī fān yǎ shū

Sách Xô-phô-ni-a

西雅图
xī yǎ tú

Seattle, Washington

车里雅宾斯克
chē lǐ yǎ bīn sī kè

Chelyabinsk, thành phố ở phía đông dãy Ural, trên tuyến đường sắt xuyên Siberia

闲雅
xián yǎ

thanh nhã, tao nhã

阿彼雅
ā bǐ yǎ

Abijah (tên trong Kinh Thánh)

附庸风雅
fù yōng fēng yǎ

(của người không học) giao du với giới trí thức

雅丹
yǎ dān

(địa chất) yardang (từ mượn)

雅事
yǎ shì

hoạt động tao nhã của giới trí thức (về văn học, hội họa, v.v.)

雅人
yǎ rén

người tao nhã

雅人深致
yǎ rén shēn zhì

thú vui tao nhã của tâm hồn thi nhân

雅什
yǎ shí

thơ hay

雅俗共赏
yǎ sú gòng shǎng

hợp với cả người thanh cao lẫn người bình dân (thành ngữ)

雅克
yǎ kè

Jacques (tên riêng)

雅典
yǎ diǎn

Athens, thủ đô của Hy Lạp

雅典娜
yǎ diǎn nà

Athena

雅典的泰门
yǎ diǎn de tài mén

Tín Môn thành Athens, vở bi kịch năm 1607 của William Shakespeare

雅典卫城
yǎ diǎn wèi chéng

Acropolis (Athens)

雅利安
yǎ lì ān

Aryan

雅加达
yǎ jiā dá

Jakarta, thủ đô của Indonesia

雅司
yǎ sī

bệnh ghẻ cóc (bệnh nhiệt đới truyền nhiễm)

雅司病
yǎ sī bìng

bệnh ghẻ cóc (bệnh truyền nhiễm ở vùng nhiệt đới)

雅各
yǎ gè

Gia-cốp (tên người)

雅各伯
yǎ gè bó

Giacóp (tên gọi)

雅各书
yǎ gè shū

Thư của Thánh Gia-cơ (trong Tân Ước)

雅各宾派
yǎ gè bīn pài

phái Jacobin, đảng cách mạng Pháp giữ vai trò lãnh đạo trong thời kỳ khủng bố 1791-1794

雅士
yǎ shì

nhà nho thanh nhã

雅威
yǎ wēi

Yahweh

雅安
yǎ ān

Ya'an, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

雅安地区
yǎ ān dì qū

khu vực Nhã An tại Tứ Xuyên

雅安市
yǎ ān shì

thành phố Nha An, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

雅座
yǎ zuò

phòng riêng (trong nhà hàng, v.v.)

雅思
yǎ sī

IELTS (Hệ thống Kiểm tra Anh ngữ Quốc tế)

雅恩德
yǎ ēn dé

Yaoundé, thủ đô Cameroon

雅意
yǎ yì

ý tốt của bạn

雅爱
yǎ ài

(kính) lòng tốt của ngài

雅怀
yǎ huái

tình cảm thanh nhã

雅房
yǎ fáng

phòng trọ

雅拉神山
yǎ lā shén shān

Núi Yarla Shampo, ở huyện Đạo Phu, châu tự trị Garze, Tứ Xuyên

雅拉雪山
yǎ lā xuě shān

Núi Yarla Shampo, ở huyện Đạo Phu, châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên

雅拉香波神山
yǎ lā xiāng bō shén shān

Núi Yarla Shampo, ở huyện Đạo Phù, châu tự trị Garze, Tứ Xuyên

雅拉香波雪山
yǎ lā xiāng bō xuě shān

Núi Yarla Shampo, ở huyện Đạo Phù, châu tự trị Garze, Tứ Xuyên

雅故
yǎ gù

cách giải thích đúng

雅教
yǎ jiào

(kính ngữ) ý kiến cao quý của ngài

雅望
yǎ wàng

(văn chương) danh tiếng trong sạch

雅乐
yǎ yuè

nhã nhạc trang trọng trong nghi lễ của các triều đại Trung Quốc kế tiếp bắt đầu từ nhà Chu

雅歌
yǎ gē

phần trong Kinh Thi

雅正
yǎ zhèng

đúng đắn (văn chương)

雅气
yǎ qì

sự thanh nhã

雅江
yǎ jiāng

huyện Nha Giang (Tây Tạng: nyag chu rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Garze, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc

雅江县
yǎ jiāng xiàn

huyện Nha Giang (Tây Tạng: nyag chu rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze, Tứ Xuyên, Trung Quốc

雅法
yǎ fǎ

Jaffa (cảng của Israel)

雅法港
yǎ fǎ gǎng

cảng Jaffa (Israel)

雅淡
yǎ dàn

thanh nhã, tao nhã

雅温得
yǎ wēn dé

Yaoundé, thủ đô của Cameroon

雅洁
yǎ jié

thanh nhã và thuần khiết

雅尔塔
yǎ ěr tǎ

Yalta

雅玩
yǎ wán

thú vui tao nhã

雅皮
yǎ pí

yuppie (từ mượn)

雅皮士
yǎ pí shì

yuppie (từ mượn)

雅相
yǎ xiàng

dáng vẻ thanh nhã

雅砻江
yǎ lóng jiāng

sông Yalong (sông ở Tây Tạng và Tứ Xuyên)

雅礼协会
yǎ lǐ xié huì

Hội Yale-Trung Quốc, tổ chức độc lập thành lập năm 1901

雅称
yǎ chēng

tên gọi tao nhã

雅罗鱼
yǎ luó yú

cá mương

雅美族
yǎ měi zú

người Tao hoặc Yami, một trong những dân tộc bản địa Đài Loan

雅致
yǎ zhì

thanh nhã, tao nhã

雅兴
yǎ xìng

thú vui tao nhã

雅芳
yǎ fāng

Avon (công ty mỹ phẩm)

雅虎
yǎ hǔ

Yahoo, cổng thông tin Internet

雅号
yǎ hào

biệt hiệu thanh nhã

雅观
yǎ guān

thanh nhã và trang nhã

雅言
yǎ yán

lời khuyên quý giá

雅诺什
yǎ nuò shí

János (tên người Hungary)

雅趣
yǎ qù

thanh nhã

雅郑
yǎ zhèng

nhã nhạc và âm nhạc dân gian (tức, nhạc cung đình, và, nhạc nước Trịnh, bị coi là dâm dật)

雅量
yǎ liàng

lòng rộng lượng

雅间
yǎ jiān

phòng riêng (trong nhà hàng, nhà tắm công cộng, v.v.)

雅阁
yǎ gé

Accord (mẫu xe Honda)

雅集
yǎ jí

cuộc tụ họp tao nhã (của các học giả)

雅静
yǎ jìng

thanh nhã và tĩnh lặng

雅饬
yǎ chì

trật tự thanh nhã

雅马哈
yǎ mǎ hā

Yamaha

雅驯
yǎ xùn

thanh nhã (văn chương)

雅鲁藏布大峡谷
yǎ lǔ zàng bù dà xiá gǔ

Hẻm núi lớn Yarlung Tsangpo-Brahmaputra (xuyên qua dãy Himalaya đông nam, từ Tây Tạng đến Assam và Bangladesh)

雅鲁藏布江
yǎ lǔ zàng bù jiāng

Sông Yarlung Tsangpo, Tây Tạng

雅丽
yǎ lì

thanh nhã, xinh đẹp

雷克雅未克
léi kè yǎ wèi kè

Reykjavik, thủ đô của Iceland

风雅
fēng yǎ

tao nhã

马雅
mǎ yǎ

Maya (nền văn minh Trung Mỹ)

马雅可夫斯基
mǎ yǎ kě fū sī jī

Vladimir Mayakovsky (1893-1930), nhà thơ và nhà viết kịch người Nga