Định nghĩa
- 1. sét
- 2. sét sét
- 3. lôi
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2昨天晚上打 雷 了。
準備發射魚 雷 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 雷
sấm sét
giống hệt
rada
không dám vượt qua giới hạn quy định
không vượt quá giới hạn quy định
chỉ có sấm mà không có mưa
Galileo Galilei
rải mìn
tàu rải thủy lôi
Hội nghị Bretton Woods
ra đa quang học
Klebsiella
Gustave Doré (1832-1883), họa sĩ và nhà điêu khắc người Pháp
Gustav Stresemann
António Guterres (1949-), Tổng thư ký Liên Hợp Quốc (2017-), Thủ tướng Bồ Đào Nha (1995-2002)
Tư Đồ Lôi Đăng
nổi giận như sấm
Hamlet (tên)
Harare, thủ đô của Zimbabwe
sao chổi Halley
Tuareg
hội chứng Tourette
mìn đất
Canterbury
Tuyển tập Truyện Canterbury
Tampere
Elvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh Mỹ
nổi cơn thịnh nộ
như sấm bên tai
Anchorage (thành phố ở Alaska)
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô trắng (Lagopus muta)
Brest, thành phố cực tây của Pháp
Shimon Peres (1923-2016), chính trị gia Israel, thủ tướng các nhiệm kỳ 1977, 1984-1986 và 1995-1996, tổng thống 2007-2014, đoạt giải Nobel Hòa bình 1994
Florentino Pérez (1947-), doanh nhân Tây Ban Nha và chủ tịch câu lạc bộ bóng đá Real Madrid
Freyr (thần trong thần thoại Bắc Âu)
Frederick (tên riêng)
Fredericton, thủ phủ của New Brunswick, Canada
Trương Thái Lôi (1898-1927), thành viên sáng lập Đảng Cộng sản Trung Quốc
Frazer (tên người)
Dresden, Đức
Dreyer (tên người)
Dreyfus (tên)
vụ án Dreyfus 1894-1906, vụ bê bối chính trị nổi tiếng ở Pháp liên quan đến chủ nghĩa bài Do Thái và sự oan sai
sấm ngầm
lựu đạn
(thông tục) thầm thắc mắc
Tolui (1193-1232), con trai thứ tư của Thành Cát Tư Hãn
trò chơi dò mìn (trò chơi máy tính)
tàu quét mìn
tàu quét mìn
tiếng vỗ tay như sấm (thành ngữ)
(quân sự) gỡ mìn; rà phá mìn
dò mìn
nhân viên dò mìn
Srebrenica, Bosnia và Herzegovina
quy trình Purex
Pressburg (Slovakia)
Preston, thành phố ở Anh
nổi giận đùng đùng; giận dữ như sấm
tiếng sấm nổ
Charles Grey (1764-1845), thủ tướng Vương quốc Anh 1830-34
gà gô liễu (Lagopus lagopus)
mìn đất hạt nhân
Grey (màu xám)
trà Earl Grey
Giải phẫu Gray (sách tham khảo y khoa)
Greymouth, thị trấn ở New Zealand
thủy lôi
sấm rền vang
người công dân gương mẫu vị tha, giống như Lôi Phong
thủy lôi trôi nổi
tiếng sấm vang
(nền tảng cho vay P2P) sụp đổ
Trevor (tên riêng)
Teresa
bộ phát đáp
Klebsiella pneumoniae
Monterey
Sucre, thủ đô hợp hiến của Bolivia
mũ nồi
sấm sét
Benjamin Disraeli (1804-1881), chính trị gia bảo thủ và tiểu thuyết gia người Anh, thủ tướng 1868-1880
thiết bị chống sét
cột thu lôi
Adelaide, thủ phủ bang Nam Úc
Ray Romano (1957-), diễn viên và danh hài người Mỹ
real (đơn vị tiền tệ Brazil)
(tiếng lóng Internet) gây sốc, kinh ngạc
Rex (tên riêng)
khủng long bạo chúa
Lexus
Reykjavik, thủ đô của Iceland
Lôi Công, thần sấm trong thần thoại Trung Hoa
Lôi Công đánh đậu phụ
sấm đánh đậu phụ, bắt nạt kẻ yếu
bãi mìn (nghĩa đen và nghĩa bóng)
nhanh như sấm, mạnh như gió; hành động nhanh chóng và quyết đoán
Riesling (giống nho)
nghĩa đen sấm to nhưng mưa nhỏ; nghĩa bóng nói nhiều nhưng làm ít
cớm
tia laser
huyện Lôi Sơn
huyện Lôi Sơn
Chùa Lôi Phong, bên Tây Hồ cho đến khi bị phá hủy (cũng từ truyện Bạch Xà)
Lôi Châu, thành phố cấp huyện tại Trạm Giang, Quảng Đông
Bán đảo Lôi Châu
Leizhou, thành phố cấp huyện thuộc Trạm Giang, Quảng Đông
Clark T. Randt Jr. (1945-), đại sứ Mỹ tại Bắc Kinh 2001-2009
Rennes
Hồ Urmia, tây bắc Iran, một hồ muối lớn
không lay chuyển được như sấm sét (thành ngữ); sự sắp xếp không thể thay đổi
sét đánh
Regina (tên người)
dông tố
Lehman hoặc Leymann (tên)
Lehman Brothers, ngân hàng đầu tư
Luilang, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
Luilang, một trong những dân tộc bản địa Đài Loan
Tên gọi tương đương với Reagan (Ronald Reagan) tại Đài Loan, dùng để chỉ cựu Tổng thống Hoa Kỳ Ronald Reagan.
huyện Lôi Ba
huyện Lôi Ba
thần sấm
Quake (loạt trò chơi điện tử)
Công ty Raytheon, nhà thầu quốc phòng Hoa Kỳ
kíp nổ
sấm
sấm to nhưng mưa nhỏ; nói nhiều nhưng làm ít
Raymond (tên người)
rê-ga (nhạc reggae, từ mượn)
Renault (hãng xe hơi Pháp)
Renoir (tên)
tiếng sấm vang
ăng ten ra đa
Lôi Phong (1940-1962), được tuyên truyền từ năm 1963 trở đi như một tấm gương về lòng vị tha và sự tận tụy với Đảng
Ciudad Real
mưa rào kèm sấm sét
mưa dông
sấm và chớp
máy đo sấm sét
tiếng sấm
reggae (từ mượn)
gà gô trắng (chim thuộc chi Lagopus, nhiều loài)
sấm vang
khủng long Apatosaurus
sét đánh
(George) Wehrfritz (trưởng văn phòng Bắc Kinh của Newsweek)
sấm vang
bẫy mồi
tiếng sấm bất ngờ
ngư lôi
tàu phóng lôi
nghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ
tiếng ngáy như sấm