Bỏ qua đến nội dung

léi
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sét
  2. 2. sét sét
  3. 3. lôi

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
昨天晚上打 了。
準備發射魚
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13206708)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 雷

打雷
dǎ léi

sấm sét

雷同
léi tóng

giống hệt

雷达
léi dá

rada

不敢越雷池一步
bù gǎn yuè léi chí yī bù

không dám vượt qua giới hạn quy định

不越雷池
bù yuè léi chí

không vượt quá giới hạn quy định

干打雷,不下雨
gān dǎ léi , bù xià yǔ

chỉ có sấm mà không có mưa

伽利略·伽利雷
jiā lì lüe4 · jiā lì léi

Galileo Galilei

布雷
bù léi

rải mìn

布雷舰
bù léi jiàn

tàu rải thủy lôi

布雷顿森林
bù léi dùn sēn lín

Hội nghị Bretton Woods

光学雷达
guāng xué léi dá

ra đa quang học

克雷伯氏菌属
kè léi bó shì jūn shǔ

Klebsiella

古斯塔夫·多雷
gǔ sī tǎ fū · duō léi

Gustave Doré (1832-1883), họa sĩ và nhà điêu khắc người Pháp

古斯塔夫·施特雷泽曼
gǔ sī tǎ fū · shī tè léi zé màn

Gustav Stresemann

古特雷斯
gǔ tè léi sī

António Guterres (1949-), Tổng thư ký Liên Hợp Quốc (2017-), Thủ tướng Bồ Đào Nha (1995-2002)

司徒雷登
sī tú léi dēng

Tư Đồ Lôi Đăng

咆哮如雷
páo xiào rú léi

nổi giận như sấm

哈姆雷特
hā mǔ léi tè

Hamlet (tên)

哈拉雷
hā lā léi

Harare, thủ đô của Zimbabwe

哈雷彗星
hā léi huì xīng

sao chổi Halley

图阿雷格
tú ā léi gé

Tuareg

图雷特氏综合症
tú léi tè shì zōng hé zhèng

hội chứng Tourette

地雷
dì léi

mìn đất

坎特伯雷
kǎn tè bó léi

Canterbury

坎特伯雷故事集
kǎn tè bó léi gù shì jí

Tuyển tập Truyện Canterbury

坦佩雷
tǎn pèi léi

Tampere

埃尔维斯·普雷斯利
āi ěr wéi sī · pǔ léi sī lì

Elvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh Mỹ

大发雷霆
dà fā léi tíng

nổi cơn thịnh nộ

如雷贯耳
rú léi guàn ěr

như sấm bên tai

安克雷奇
ān kè léi qí

Anchorage (thành phố ở Alaska)

岩雷鸟
yán léi niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô trắng (Lagopus muta)

布雷斯特
bù léi sī tè

Brest, thành phố cực tây của Pháp

希蒙·佩雷斯
xī měng · pèi léi sī

Shimon Peres (1923-2016), chính trị gia Israel, thủ tướng các nhiệm kỳ 1977, 1984-1986 và 1995-1996, tổng thống 2007-2014, đoạt giải Nobel Hòa bình 1994

弗洛伦蒂诺·佩雷斯
fú luò lún dì nuò · pèi léi sī

Florentino Pérez (1947-), doanh nhân Tây Ban Nha và chủ tịch câu lạc bộ bóng đá Real Madrid

弗雷
fú léi

Freyr (thần trong thần thoại Bắc Âu)

弗雷德里克
fú léi dé lǐ kè

Frederick (tên riêng)

弗雷德里克顿
fú léi dé lǐ kè dùn

Fredericton, thủ phủ của New Brunswick, Canada

张太雷
zhāng tài léi

Trương Thái Lôi (1898-1927), thành viên sáng lập Đảng Cộng sản Trung Quốc

佛雷泽尔
fú léi zé ěr

Frazer (tên người)

德雷斯顿
dé léi sī dùn

Dresden, Đức

德雷尔
dé léi ěr

Dreyer (tên người)

德雷福斯
dé léi fú sī

Dreyfus (tên)

德雷福斯案件
dé léi fú sī àn jiàn

vụ án Dreyfus 1894-1906, vụ bê bối chính trị nổi tiếng ở Pháp liên quan đến chủ nghĩa bài Do Thái và sự oan sai

闷雷
mèn léi

sấm ngầm

手雷
shǒu léi

lựu đạn

打闷雷
dǎ mèn léi

(thông tục) thầm thắc mắc

拖雷
tuō léi

Tolui (1193-1232), con trai thứ tư của Thành Cát Tư Hãn

扫雷
sǎo léi

trò chơi dò mìn (trò chơi máy tính)

扫雷艇
sǎo léi tǐng

tàu quét mìn

扫雷舰
sǎo léi jiàn

tàu quét mìn

掌声雷动
zhǎng shēng léi dòng

tiếng vỗ tay như sấm (thành ngữ)

排雷
pái léi

(quân sự) gỡ mìn; rà phá mìn

探雷
tàn léi

dò mìn

探雷人员
tàn léi rén yuán

nhân viên dò mìn

斯雷布雷尼察
sī léi bù léi ní chá

Srebrenica, Bosnia và Herzegovina

普雷克斯流程
pǔ léi kè sī liú chéng

quy trình Purex

普雷斯堡
pǔ léi sī bǎo

Pressburg (Slovakia)

普雷斯顿
pǔ léi sī dùn

Preston, thành phố ở Anh

暴跳如雷
bào tiào rú léi

nổi giận đùng đùng; giận dữ như sấm

暴雷
bào léi

tiếng sấm nổ

查尔斯·格雷
chá ěr sī · gé léi

Charles Grey (1764-1845), thủ tướng Vương quốc Anh 1830-34

柳雷鸟
liǔ léi niǎo

gà gô liễu (Lagopus lagopus)

核地雷
hé dì léi

mìn đất hạt nhân

格雷
gé léi

Grey (màu xám)

格雷伯爵茶
gé léi bó jué chá

trà Earl Grey

格雷氏解剖学
gé léi shì jiě pōu xué

Giải phẫu Gray (sách tham khảo y khoa)

格雷茅斯
gé léi máo sī

Greymouth, thị trấn ở New Zealand

水雷
shuǐ léi

thủy lôi

沉雷
chén léi

sấm rền vang

活雷锋
huó léi fēng

người công dân gương mẫu vị tha, giống như Lôi Phong

漂雷
piāo léi

thủy lôi trôi nổi

炸雷
zhà léi

tiếng sấm vang

爆雷
bào léi

(nền tảng cho vay P2P) sụp đổ

特雷沃
tè léi wò

Trevor (tên riêng)

特雷莎
tè léi shā

Teresa

异频雷达收发机
yì pín léi dá shōu fā jī

bộ phát đáp

肺炎克雷伯氏菌
fèi yán kè léi bó shì jūn

Klebsiella pneumoniae

蒙特雷
méng tè léi

Monterey

苏克雷
sū kè léi

Sucre, thủ đô hợp hiến của Bolivia

贝雷帽
bèi léi mào

mũ nồi

迅雷
xùn léi

sấm sét

迪斯雷利
dí sī léi lì

Benjamin Disraeli (1804-1881), chính trị gia bảo thủ và tiểu thuyết gia người Anh, thủ tướng 1868-1880

避雷器
bì léi qì

thiết bị chống sét

避雷针
bì léi zhēn

cột thu lôi

阿德雷德
ā dé léi dé

Adelaide, thủ phủ bang Nam Úc

雷·罗马诺
léi · luó mǎ nuò

Ray Romano (1957-), diễn viên và danh hài người Mỹ

雷亚尔
léi yà ěr

real (đơn vị tiền tệ Brazil)

雷人
léi rén

(tiếng lóng Internet) gây sốc, kinh ngạc

雷克斯
léi kè sī

Rex (tên riêng)

雷克斯暴龙
léi kè sī bào lóng

khủng long bạo chúa

雷克萨斯
léi kè sà sī

Lexus

雷克雅未克
léi kè yǎ wèi kè

Reykjavik, thủ đô của Iceland

雷公
léi gōng

Lôi Công, thần sấm trong thần thoại Trung Hoa

雷公打豆腐
léi gōng dǎ dòu fu

Lôi Công đánh đậu phụ

雷公打豆腐,拣软的欺
léi gōng dǎ dòu fu , jiǎn ruǎn de qī

sấm đánh đậu phụ, bắt nạt kẻ yếu

雷区
léi qū

bãi mìn (nghĩa đen và nghĩa bóng)

雷厉风行
léi lì fēng xíng

nhanh như sấm, mạnh như gió; hành động nhanh chóng và quyết đoán

雷司令
léi sī lìng

Riesling (giống nho)

雷大雨小
léi dà yǔ xiǎo

nghĩa đen sấm to nhưng mưa nhỏ; nghĩa bóng nói nhiều nhưng làm ít

雷子
léi zi

cớm

雷射
léi shè

tia laser

雷山
léi shān

huyện Lôi Sơn

雷山县
léi shān xiàn

huyện Lôi Sơn

雷峰塔
léi fēng tǎ

Chùa Lôi Phong, bên Tây Hồ cho đến khi bị phá hủy (cũng từ truyện Bạch Xà)

雷州
léi zhōu

Lôi Châu, thành phố cấp huyện tại Trạm Giang, Quảng Đông

雷州半岛
léi zhōu bàn dǎo

Bán đảo Lôi Châu

雷州市
léi zhōu shì

Leizhou, thành phố cấp huyện thuộc Trạm Giang, Quảng Đông

雷德
léi dé

Clark T. Randt Jr. (1945-), đại sứ Mỹ tại Bắc Kinh 2001-2009

雷恩
léi ēn

Rennes

雷扎耶湖
léi zhá yē hú

Hồ Urmia, tây bắc Iran, một hồ muối lớn

雷打不动
léi dǎ bù dòng

không lay chuyển được như sấm sét (thành ngữ); sự sắp xếp không thể thay đổi

雷击
léi jī

sét đánh

雷日纳
léi rì nà

Regina (tên người)

雷暴
léi bào

dông tố

雷曼
léi màn

Lehman hoặc Leymann (tên)

雷曼兄弟
léi màn xiōng dì

Lehman Brothers, ngân hàng đầu tư

雷朗
léi lǎng

Luilang, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

雷朗族
léi lǎng zú

Luilang, một trong những dân tộc bản địa Đài Loan

雷根
léi gēn

Tên gọi tương đương với Reagan (Ronald Reagan) tại Đài Loan, dùng để chỉ cựu Tổng thống Hoa Kỳ Ronald Reagan.

雷波
léi bō

huyện Lôi Ba

雷波县
léi bō xiàn

huyện Lôi Ba

雷神
léi shén

thần sấm

雷神之锤
léi shén zhī chuí

Quake (loạt trò chơi điện tử)

雷神公司
léi shén gōng sī

Công ty Raytheon, nhà thầu quốc phòng Hoa Kỳ

雷管
léi guǎn

kíp nổ

雷声
léi shēng

sấm

雷声大,雨点小
léi shēng dà , yǔ diǎn xiǎo

sấm to nhưng mưa nhỏ; nói nhiều nhưng làm ít

雷蒙德
léi méng dé

Raymond (tên người)

雷盖
léi gài

rê-ga (nhạc reggae, từ mượn)

雷诺
léi nuò

Renault (hãng xe hơi Pháp)

雷诺阿
léi nuò ā

Renoir (tên)

雷轰
léi hōng

tiếng sấm vang

雷达天线
léi dá tiān xiàn

ăng ten ra đa

雷锋
léi fēng

Lôi Phong (1940-1962), được tuyên truyền từ năm 1963 trở đi như một tấm gương về lòng vị tha và sự tận tụy với Đảng

雷阿尔城
léi ā ěr chéng

Ciudad Real

雷阵雨
léi zhèn yǔ

mưa rào kèm sấm sét

雷雨
léi yǔ

mưa dông

雷电
léi diàn

sấm và chớp

雷电计
léi diàn jì

máy đo sấm sét

雷霆
léi tíng

tiếng sấm

雷鬼
léi guǐ

reggae (từ mượn)

雷鸟
léi niǎo

gà gô trắng (chim thuộc chi Lagopus, nhiều loài)

雷鸣
léi míng

sấm vang

雷龙
léi lóng

khủng long Apatosaurus

霹雷
pī léi

sét đánh

韦尔弗雷兹
wéi ěr fú léi zī

(George) Wehrfritz (trưởng văn phòng Bắc Kinh của Newsweek)

响雷
xiǎng léi

sấm vang

饵雷
ěr léi

bẫy mồi

惊雷
jīng léi

tiếng sấm bất ngờ

鱼雷
yú léi

ngư lôi

鱼雷艇
yú léi tǐng

tàu phóng lôi

黄钟毁弃瓦釜雷鸣
huáng zhōng huǐ qì wǎ fǔ léi míng

nghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ

鼾声如雷
hān shēng rú léi

tiếng ngáy như sấm