需要
xū yào
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. cần; cần có; cần phải
- 2. đòi hỏi; yêu cầu
- 3. nhu cầu
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5我 需要 一根绳子。
我 需要 一颗螺丝钉来固定这个木板。
我 需要 一颗螺丝来固定这个木板。
我们 需要 互相配合才能完成任务。
公司 需要 招聘更多人员。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.