Bỏ qua đến nội dung

huò

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. (văn chương) đột nhiên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

16 nét

Từ chứa 霍

挥霍
huī huò

sài tiền

霍乱
huò luàn

bệnh tả

伊金霍洛
yī jīn huò luò

kỳ Ejin Horo

伊金霍洛旗
yī jīn huò luò qí

kỳ Ejin Horo

埃因霍温
āi yīn huò wēn

Eindhoven (thành phố ở Hà Lan)

库肯霍夫公园
kù kěn huò fū gōng yuán

Vườn Keukenhof, vườn hoa ở Hà Lan

弗朗索瓦·霍兰德
fú lǎng suǒ wǎ · huò lán dé

François Hollande (1954-), chính trị gia Xã hội Pháp, tổng thống Pháp 2012-2017

挥霍浪费
huī huò làng fèi

tiêu xài hoang phí

挥霍无度
huī huò wú dù

sự hoang phí, xa xỉ

李希霍芬
lǐ xī huò fēn

Ferdinand von Richthofen (1833-1905), nhà địa chất và thám hiểm người Đức, tác giả công trình nghiên cứu nền tảng về địa chất Trung Quốc năm 1887, người đầu tiên giới thiệu thuật ngữ Con đường tơ lụa

炉霍
lú huò

huyện Luhuo (Tây Tạng: brag 'go rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc

炉霍县
lú huò xiàn

huyện Luhuo (Tây Tạng: brag 'go rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc

琴斯托霍瓦
qín sī tuō huò wǎ

Częstochowa (thành phố ở Ba Lan)

磨刀霍霍
mó dāo huò huò

mài dao sắc bén (thành ngữ)

米哈伊尔·普罗霍罗夫
mǐ hā yī ěr · pǔ luó huò luó fū

Mikhail Prokhorov (1965-), tỷ phú người Nga và chủ sở hữu đội bóng rổ Brooklyn Nets (NBA)

约翰·霍金斯
yuē hàn · huò jīn sī

John Hawkins (1532-1595), thủy thủ người Anh tham gia chiến tranh trên biển với Tây Ban Nha

约翰·霍金斯大学
yuē hàn · huò jīn sī dà xué

Đại học Johns Hopkins, Baltimore

纳撒尼尔·霍桑
nà sā ní ěr · huò sāng

Nathaniel Hawthorne (1804-1864), tiểu thuyết gia và nhà văn viết truyện ngắn người Mỹ

纳瓦霍
nà wǎ huò

Navajo

纳霍德卡
nà huò dé kǎ

Nakhodka (thành phố ở Nga)

莫霍洛维奇
mò huò luò wéi qí

Andrija Mohorovichich hay Mohorovičić (1857-1936), nhà địa chất và địa chấn học người Croatia, người phát hiện ra ranh giới Mohorovichich hay Moho

莫霍洛维奇不连续面
mò huò luò wéi qí bù lián xù miàn

mặt Moho (mặt không liên tục Mohorovičić, ranh giới dưới của thạch quyển Trái Đất)

莫霍面
mò huò miàn

Moho (mặt ranh giới dưới của thạch quyển Trái Đất, còn gọi là mặt không liên tục Mohorovičić)

鄂霍次克海
è huò cì kè hǎi

Biển Okhotsk

里希特霍芬
lǐ xī tè huò fēn

Ferdinand von Richthofen (1833-1905), nhà địa chất và thám hiểm người Đức, tác giả công trình nghiên cứu nền tảng về địa chất Trung Quốc năm 1887, người đầu tiên giới thiệu thuật ngữ Con đường tơ lụa

锡霍特
xī huò tè

dãy núi Sikhote-Alin ở vùng Viễn Đông nước Nga, đối diện đảo Sakhalin

锡霍特·阿林
xī huò tè · ā lín

dãy núi Sikhote-Alin ở vùng Viễn Đông nước Nga, đối diện đảo Sakhalin

锡霍特·阿林山脉
xī huò tè · ā lín shān mài

dãy núi Sikhote-Alin ở vùng Viễn Đông nước Nga, đối diện đảo Sakhalin

锡霍特山脉
xī huò tè shān mài

dãy núi Sikhote-Alin ở vùng Viễn Đông nước Nga, đối diện đảo Sakhalin

鸡霍乱
jī huò luàn

bệnh tả gà

霍乱弧菌
huò luàn hú jūn

vi khuẩn tả (Vibrio cholerae)

霍乱毒素
huò luàn dú sù

độc tố tả

霍乱菌苗
huò luàn jūn miáo

vắc-xin phòng bệnh tả

霍克松
huò kè sōng

Hokksund (thành phố ở Buskerud, Na Uy)

霍克海姆
huò kè hǎi mǔ

Horkheimer (nhà triết học)

霍加狓
huò jiā pī

okapi (Okapia johnstoni)

霍地
huò dì

đột nhiên; thình lình

霍城
huò chéng

huyện Huocheng (Qorghas) thuộc Châu tự trị Duy Ngô Nhĩ Ili, Tân Cương

霍城县
huò chéng xiàn

huyện Huocheng (huyện Qorghas) thuộc Châu tự trị Duy Ngô Nhĩ Ili, Tân Cương

霍夫曼
huò fū màn

Hofmann hoặc Hoffman (tên người)

霍尼亚拉
huò ní yà lā

Honiara, thủ đô quần đảo Solomon

霍山
huò shān

huyện Hoắc Sơn thuộc Lục An, An Huy

霍山县
huò shān xiàn

huyện Hoắc Sơn, thuộc Lục An, An Huy

霍州
huò zhōu

Huozhou, thành phố cấp huyện ở Linfen, Sơn Tây

霍州市
huò zhōu shì

Huozhou, thành phố cấp huyện ở Linfen, Sơn Tây

霍巴特
huò bā tè

Hobart, thủ phủ Tasmania (Úc)

霍布斯
huò bù sī

Hobbs (tên)

霍德
huò dé

Ford (tên)

霍普金斯大学
huò pǔ jīn sī dà xué

Đại học Johns Hopkins

霍林郭勒
huò lín guō lè

Huolin Gol, thành phố cấp huyện ở Tongliao, Nội Mông

霍林郭勒市
huò lín guō lè shì

thành phố cấp huyện Huolin Gol ở Tongliao, Nội Mông

霍格沃茨
huò gé wò cí

Hogwarts (Harry Potter)

霍比特人
huò bǐ tè rén

người Hobbit (nhân vật trong tiểu thuyết The Hobbit của J.R.R. Tolkien)

霍氏旋木雀
huò shì xuán mù què

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cứng Hodgson (Certhia hodgsoni)

霍氏鹰鹃
huò shì yīng juān

(loài chim ở Trung Quốc) tu hú Hodgson (Hierococcyx nisicolor)

霍洛维茨
huò luò wéi cí

Horowitz (tên người)

霍然
huò rán

đột nhiên

霍然而愈
huò rán ér yù

khỏi bệnh nhanh chóng (thành ngữ); bình phục nhanh

霍尔
huò ěr

Hall (tên riêng)

霍尔姆斯
huò ěr mǔ sī

Holmes (tên)

霍尔布鲁克
huò ěr bù lǔ kè

Holbrook (tên người)

霍尔木兹
huò ěr mù zī

Hormuz, Iran, ở cửa Vịnh Ba Tư

霍尔木兹岛
huò ěr mù zī dǎo

đảo Hormuz, Iran, ở cửa Vịnh Ba Tư

霍尔木兹海峡
huò ěr mù zī hǎi xiá

Eo biển Hormuz

霍英东
huò yīng dōng

Henry Ying-tung Fok (1913-2006), nhà tài phiến Hồng Kông có quan hệ mật thiết với Trung Quốc

霍华得
huò huá dé

Howard (tên người)

霍华德
huò huá dé

Howard (tên riêng)

霍赛
huò sài

Jose (tên riêng)

霍邱
huò qiū

huyện Hoắc Khâu ở Lục An, An Huy

霍邱县
huò qiū xiàn

huyện Hoắc Khâu, thuộc Lục An, An Huy

霍金
huò jīn

Hawkins hoặc Hawking

霍金斯
huò jīn sī

Hawkins (tên người)

霍霍
huò huò

(văn chương) (từ tượng thanh) tiếng mài dao