Bỏ qua đến nội dung

青年

qīng nián
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thanh niên
  2. 2. tuổi trẻ
  3. 3. người trẻ

Usage notes

Common mistakes

青年 typically refers to people roughly 15-30; don't use it for young children.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
青年 文化是社会的潮流。
Youth culture is a trend in society.
青年 时代曾作客异乡。
In his youth, he once sojourned in a foreign land.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 青年