Định nghĩa
- 1. yên tĩnh, thanh bình
- 2. làm yên tĩnh, dẹp yên
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 靖
huyện Bảo Tĩnh
huyện Bảo Tĩnh
Nam Tĩnh (huyện ở Chương Châu, Phúc Kiến)
huyện Nam Tĩnh
dẹp loạn và trấn an bất ổn
Khúc Tĩnh, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
khu khúc Tĩnh ở Vân Nam
Thành phố cấp địa khu Khúc Tĩnh, tỉnh Vân Nam, Trung Quốc
Cao Jinghua (1897-1987), dịch giả tiếng Nga, giáo sư Đại học Bắc Kinh và nhà tiểu luận
Lý Tĩnh (570-649), tướng nhà Đường, được coi là tác giả của sách 'Đường Thái Tông Lý Vệ Công vấn đối', một trong Thất bộ quân kinh của Trung Quốc cổ đại
huyện Vĩnh Tĩnh, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ, Cam Túc, Trung Quốc
huyện Vĩnh Tĩnh
xã Vĩnh Tĩnh (Yongjing) thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan
HAMADA Yasukazu (1955-), Bộ trưởng Quốc phòng Nhật Bản từ năm 2008
dẹp yên
chủ nghĩa xoa dịu
dẹp loạn
Đền Yasukuni, đền thờ Thần đạo ở Tokyo tưởng niệm người chết trong chiến tranh của Nhật Bản, gây tranh cãi vì là nơi an táng một số tội phạm chiến tranh cấp A
huyện Jingyu ở Baishan, Jilin
huyện Tĩnh Vũ ở Bạch Sơn, Cát Lâm
huyện Tĩnh An ở Nghi Xuân, Giang Tây
huyện Tĩnh An ở Nghi Xuân, Giang Tây
huyện tự trị người Miêu và người Động Tĩnh Châu ở Hoài Hóa, Hồ Nam
huyện tự trị Miêu và Động Jingzhou ở Hoài Hóa, Hồ Nam
huyện tự trị dân tộc Miêu và Động Tĩnh Châu
Jingjiang, thành phố cấp huyện ở Taizhou, Giang Tô
Jingjiang, thành phố cấp huyện ở Thái Châu, Giang Tô
huyện Tĩnh Tây ở Bách Sắc, Quảng Tây
huyện Tĩnh Tây ở Bách Sắc, Quảng Tây
huyện Tĩnh Viễn ở Bạch Ngân, Cam Túc
huyện Tĩnh Viễn ở Bạch Ngân, Cam Túc
huyện Tĩnh Biên ở Du Lâm, Thiểm Tây
huyện Tĩnh Biên ở Du Lâm, Thiểm Tây
cuộc chiến năm 1402 giữa những người kế vị của Hoàng đế đầu tiên của nhà Minh