面目
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. diện mạo
- 2. nét mặt
- 3. vẻ ngoài
Từ chứa 面目
không còn gì như trước
không nhận ra bộ mặt thật của núi Lư Sơn; không thấy rừng vì cây
bản chất thật
bộ mặt thật
thay đổi hoàn toàn (thành ngữ); diện mạo mới
vẻ mặt đáng ghét