革命
Định nghĩa
- 1. cách mạng
- 2. làm cách mạng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 革命
Ủy ban Cách mạng Quốc dân Đảng Trung Quốc
Cách mạng lần thứ hai
Cách mạng Vinh Quang
Nghĩa trang cách mạng Bát Bảo Sơn
Cách mạng Tháng Mười
phản cách mạng
tội tuyên truyền kích động phản cách mạng
cuộc chính biến phản cách mạng ngày 12 tháng 4 năm 1927
Quân cách mạng quốc dân
Cách mạng công nghiệp, khoảng 1750-1830
Cách mạng Văn hóa (1966-1976)
cách mạng dân chủ mới
cách mạng dân chủ
Cách mạng Pháp (1789-1799)
Cách mạng Pháp (1789)
cuộc cách mạng của vua Thang và vua Vũ: sự lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) nhà Hạ bởi vua Thang (), người sáng lập nhà Thương, và sự lật đổ (khoảng năm 1046 TCN) nhà Thương bởi Chu Vũ Vương (), người sáng lập nhà Chu
cách mạng dân chủ tư sản (trong lý luận Mác-Lênin, là giai đoạn trước cách mạng vô sản)
cách mạng tư sản (trong lý luận Mác-Lênin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)
thân thể là vốn liếng của cách mạng
Cách mạng Tân Hợi (1911), kết thúc triều đại nhà Thanh
liệt sĩ cách mạng
nhà cách mạng
mang tính cách mạng
liệt sĩ cách mạng