Bỏ qua đến nội dung

革命

gé mìng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cách mạng
  2. 2. đảo chính
  3. 3. lật đổ

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这场技术 革命 改变了人们的生活方式。
他是伟大的 革命 领袖。
革命 万岁!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10193704)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 革命

中国国民党革命委员会
zhōng guó guó mín dǎng gé mìng wěi yuán huì

Ủy ban Cách mạng Quốc dân Đảng Trung Quốc

二次革命
èr cì gé mìng

Cách mạng lần thứ hai

光荣革命
guāng róng gé mìng

Cách mạng Vinh Quang

八宝山革命公墓
bā bǎo shān gé mìng gōng mù

Nghĩa trang cách mạng Bát Bảo Sơn

十月革命
shí yuè gé mìng

Cách mạng Tháng Mười

反革命
fǎn gé mìng

phản cách mạng

反革命宣传煽动罪
fǎn gé mìng xuān chuán shān dòng zuì

tội tuyên truyền kích động phản cách mạng

四一二反革命政变
sì yī èr fǎn gé mìng zhèng biàn

cuộc chính biến phản cách mạng ngày 12 tháng 4 năm 1927

国民革命军
guó mín gé mìng jūn

Quân cách mạng quốc dân

工业革命
gōng yè gé mìng

Cách mạng công nghiệp, khoảng 1750-1830

文化大革命
wén huà dà gé mìng

Cách mạng Văn hóa (1966-1976)

新民主主义革命
xīn mín zhǔ zhǔ yì gé mìng

cách mạng dân chủ mới

民主革命
mín zhǔ gé mìng

cách mạng dân chủ

法国大革命
fǎ guó dà gé mìng

Cách mạng Pháp (1789-1799)

法国革命
fǎ guó gé mìng

Cách mạng Pháp (1789)

汤武革命
tāng wǔ gé mìng

cuộc cách mạng của vua Thang và vua Vũ: sự lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) nhà Hạ bởi vua Thang (), người sáng lập nhà Thương, và sự lật đổ (khoảng năm 1046 TCN) nhà Thương bởi Chu Vũ Vương (), người sáng lập nhà Chu

旧民主主义革命
jiù mín zhǔ zhǔ yì gé mìng

cách mạng dân chủ tư sản (trong lý luận Mác-Lênin, là giai đoạn trước cách mạng vô sản)

资产阶级革命
zī chǎn jiē jí gé mìng

cách mạng tư sản (trong lý luận Mác-Lênin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)

身体是革命的本钱
shēn tǐ shì gé mìng de běn qián

thân thể là vốn liếng của cách mạng

辛亥革命
xīn hài gé mìng

Cách mạng Tân Hợi (1911), kết thúc triều đại nhà Thanh

革命先烈
gé mìng xiān liè

liệt sĩ cách mạng

革命家
gé mìng jiā

nhà cách mạng

革命性
gé mìng xìng

mang tính cách mạng

革命烈士
gé mìng liè shì

liệt sĩ cách mạng