颂
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bài thơ ca ngợi; bài văn tế
- 2. điếu văn; lời ca ngợi
- 3. ca ngợi trong văn chương
- 4. chúc mừng (trong thư từ)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 颂
ca ngợi; ca tụng; tán dương
ca tụng
bánh sừng bò
kèn bassoon (từ mượn)
Gloria (trong thánh lễ Công giáo)
ca ngợi công đức (thường mang nghĩa chê trách)
chúc mừng
ca ngợi
Bài hát mừng Giáng sinh
chúc phúc
ca ngợi
bài hát mừng
tiếng ca tụng đầy đường (thành ngữ); ca tụng khắp nơi
bài diễn văn ca ngợi
ca ngợi
bài hát (từ mượn tiếng Pháp)