颐
Định nghĩa
- 1. má
- 2. gò má
- 3. cằm
- 4. hàm
- 5. nuôi dưỡng
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng emailThông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 颐
Chu Đôn Di
rất nhiều
nhai một miếng lớn (thành ngữ); một miếng to khó nhai
ăn uống thỏa thích
cử động quai hàm
Trình Di (1033-1107), học giả Tân Nho giáo thời Tống
mỉm cười
Di Hòa Viên (cung điện mùa hè ở Bắc Kinh)
chăm sóc tinh thần và giữ gìn sức khỏe (thành ngữ)
ra lệnh bằng cằm
ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt
ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu ra lệnh bằng nét mặt
nuôi dưỡng
nuôi dưỡng tuổi già (thành ngữ)