Định nghĩa
- 1. má
- 2. gò má
- 3. cằm
- 4. hàm
- 5. nuôi dưỡng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 颐
Chu Đôn Di
rất nhiều
nhai một miếng lớn (thành ngữ); một miếng to khó nhai
ăn uống thỏa thích
cử động quai hàm
Trình Di (1033-1107), học giả Tân Nho giáo thời Tống
mỉm cười
Di Hòa Viên (cung điện mùa hè ở Bắc Kinh)
chăm sóc tinh thần và giữ gìn sức khỏe (thành ngữ)
ra lệnh bằng cằm
ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt
ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu ra lệnh bằng nét mặt
nuôi dưỡng
nuôi dưỡng tuổi già (thành ngữ)