Định nghĩa
- 1. phong cảnh; cảnh vật; cảnh sắc
- 2. cảnh quan; cảnh trí
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这里的 风景 很美。
这个地方 风景 很美。
这里的 风景 很秀丽。
沿途的 风景 很美。
这个海湾 风景 很美。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 风景
cảnh đẹp; cảnh quan
Khu danh lam thắng cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
làm hỏng phong cảnh
xem 大殺風景|大杀风景
làm mất cảnh đẹp
Khu thắng cảnh rừng đá ở huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm, Côn Minh, Vân Nam