Định nghĩa
- 1. (văn chương) dâng thức ăn và đồ uống
- 2. chiêu đãi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 飨
để phục vụ độc giả
tổ chức tiệc chiêu đãi
xin hãy thưởng thức lễ vật này (dùng ở cuối bài điếu văn)
lời tán tụng dâng lên thần linh
đóng cửa không tiếp (thành ngữ)
tiếp đãi khách
tiệc lớn
thưởng thức thức ăn và đồ uống được dâng lên