飨
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. (văn chương) dâng thức ăn và đồ uống
- 2. chiêu đãi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 飨
để phục vụ độc giả
tổ chức tiệc chiêu đãi
xin hãy thưởng thức lễ vật này (dùng ở cuối bài điếu văn)
lời tán tụng dâng lên thần linh
đóng cửa không tiếp (thành ngữ)
tiếp đãi khách
tiệc lớn
thưởng thức thức ăn và đồ uống được dâng lên