Bỏ qua đến nội dung

bǐng
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bánh
  2. 2. bánh ngọt
  3. 3. bánh quy

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个 很好吃。
别吃太多
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2888073)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 饼

月饼
yuè bǐng

bánh trung thu

饼干
bǐng gān

bánh quy

冰皮月饼
bīng pí yuè bǐng

bánh trung thu vỏ băng

可丽饼
kě lì bǐng

bánh crêpe

喜饼
xǐ bǐng

bánh hỷ

圆面饼
yuán miàn bǐng

bánh mì dẹt tròn

墨西哥卷饼
mò xī gē juǎn bǐng

bánh taco

大饼
dà bǐng

bánh lớn dẹt

天上不会掉馅饼
tiān shàng bù huì diào xiàn bǐng

không có bữa trưa miễn phí (thành ngữ)

天上掉馅饼
tiān shàng diào xiàn bǐng

bánh thịt từ trên trời rơi xuống (thành ngữ)

太阳饼
tài yáng bǐng

bánh mặt trời (loại bánh tròn nhỏ làm từ bột xốp và nhân mạch nha, có nguồn gốc từ Đài Trung, Đài Loan)

夹心饼干
jiā xīn bǐng gān

bánh quy kẹp nhân

威化饼干
wēi huà bǐng gān

bánh quế

卷饼
juǎn bǐng

bánh cuộn

春饼
chūn bǐng

bánh xuân, bánh kếp cuộn kiểu Trung Quốc

果馅饼
guǒ xiàn bǐng

bánh tart

柿饼
shì bǐng

hồng khô

比萨饼
bǐ sà bǐng

bánh pizza

油炸圈饼
yóu zhá quān bǐng

bánh vòng chiên

油饼
yóu bǐng

bánh chiên

汤饼筵
tāng bǐng yán

tiệc mừng đầy tháng (tổ chức vào ngày thứ ba sau khi sinh em bé, theo truyền thống)

润饼
rùn bǐng

bánh cuốn rau thịt trộn mềm

滤饼
lǜ bǐng

dịch lọc

炸油饼
zhá yóu bǐng

bánh chiên

烙饼
lào bǐng

bánh kếp

烤饼
kǎo bǐng

bánh nướng

煎饼
jiān bǐng

bánh kếp mặn kiểu Trung Quốc

热香饼
rè xiāng bǐng

bánh kếp

烧饼
shāo bing

bánh nướng phủ hạt mè

玉米饼
yù mǐ bǐng

bánh ngô

画饼充饥
huà bǐng chōng jī

vẽ bánh để chống đói (nghĩa đen)

皮塔饼
pí tǎ bǐng

bánh mì pita (bánh mì dẹt Trung Đông)

皮萨饼
pí sà bǐng

bánh pizza

签语饼
qiān yǔ bǐng

bánh may mắn

粉饼
fěn bǐng

phấn nén

糕饼
gāo bǐng

bánh ngọt

耿饼
gěng bǐng

hồng khô (từ làng Geng, Hà Trạch, Sơn Đông)

肉饼
ròu bǐng

bánh thịt

芝麻饼
zhī ma bǐng

bánh mè

葱油饼
cōng yóu bǐng

bánh hành lá chiên

薄烤饼
bó kǎo bǐng

bánh kếp

薄饼
báo bǐng

bánh mỏng dẹt

姜饼
jiāng bǐng

bánh gừng

薯饼
shǔ bǐng

khoai tây chiên bào sợi

苏打饼干
sū dá bǐng gān

bánh quy soda

苹果馅饼
píng guǒ xiàn bǐng

bánh táo

血饼
xuè bǐng

cục máu đông

车轮饼
chē lún bǐng

bánh xe bánh (món ăn vặt ngọt làm từ bột nướng hình bánh xe, nhân đậu đỏ hoặc các loại nhân khác)

酪饼
lào bǐng

bánh phô mai

铁饼
tiě bǐng

đĩa ném (môn điền kinh)

饼图
bǐng tú

biểu đồ hình tròn

饼型图
bǐng xíng tú

biểu đồ hình tròn

饼子
bǐng zi

bánh ngô hoặc bánh kê

饼屋
bǐng wū

tiệm bánh

饼状图
bǐng zhuàng tú

biểu đồ hình tròn

饼肥
bǐng féi

phân bánh dầu

饼铛
bǐng chēng

chảo nướng bánh

饼饵
bǐng ěr

bánh ngọt

馅饼
xiàn bǐng

bánh nướng có nhân thịt

松饼
sōng bǐng

bánh nướng xốp

鱼饼
yú bǐng

chả cá

面饼
miàn bǐng

bánh mì dẹt

黄饼
huáng bǐng

bánh vàng (yellowcake)