Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. xúc xích
- 2. chả
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Common measure word: 根 (gēn) or 条 (tiáo) for individual sausages.
Common mistakes
Do not confuse 香肠 (sausage) with 香皂 (xiāng zào, soap) due to similar pronunciation.
Câu ví dụ
Hiển thị 1我买了一根 香肠 。
I bought a sausage.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.