Định nghĩa
- 1. ruột
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1他的 肠 有问题。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 肠
trái tim
xúc xích
đại tràng xích ma
tâm sự với nhau
trút hết tâm sự
tá tràng
đại tràng lên
hồi tràng
hồi tràng đãng khí
kẻ xấu
ruột già
Escherichia coli (E. coli)
nhỏ nhen, hẹp hòi
ruột non
viêm ruột cấp tính
lo âu
lòng đầy lo âu; sầu não trăm mối
vắt óc suy nghĩ (để tìm từ ngữ thích hợp v.v.) (thành ngữ)
vắt óc suy nghĩ tìm giải pháp
đau lòng
lòng như đứt từng khúc
đại tràng ngang (giải phẫu)
(thông tục) giun biển giống ruột như sá sùng (echiuroid) hoặc giun đất (Sipunculus nudus)
làm dịu táo bón (Đông y)
nhuận tràng thông tiện
thụt tháo
xúc xích nhồi bột
xúc xích giăm bông
xúc xích tiêu nướng
tốt bụng; sẵn lòng giúp đỡ người khác
nhiệt tình, nồng nhiệt
lo lắng sâu sắc về điều gì đó
lo lắng khôn nguôi; day dứt không yên
ruột thừa (giải phẫu)
viêm ruột thừa
trực tràng (giải phẫu)
người thẳng thắn
thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)
kính soi trực tràng (y học)
mong ngóng sốt ruột
hỗng tràng
xúc xích hun khói
kết tràng (ruột già)
viêm đại tràng
kính soi đại tràng
nội soi đại tràng
đường nhỏ quanh co
đường hẹp và quanh co như ruột dê (thành ngữ)
trực tràng (giải phẫu)
lòng gan như cắt (thành ngữ)
lòng lợn (ruột già của lợn dùng làm thực phẩm)
đường tiêu hóa
thoát vị (ruột)
bắp chân
cơ bắp chân
động vật ruột khoang (như sứa)
béo phì do sống sung sướng đầy đủ
xúc xích
thành ruột
lồng ruột (y học)
ruột
manh tràng
hội chứng ruột kích thích
độc tố ruột
viêm ruột
enterovirus
ruột
bánh cuốn
dạ dày và ruột
viêm dạ dày ruột
đường tiêu hóa
nhu động ruột
vỏ xúc xích
ruột
nội soi đại tràng
xúc xích
mưu kế xảo quyệt
độc tố ruột của tụ cầu khuẩn
não nức lòng người (kịch, nhạc, thơ...); thấm thía, sâu lắng
dồi huyết
có trái tim sắt đá
đại tràng xuống (giải phẫu)
bụng đói cồn cào
nhỏ nhen