Định nghĩa
- 1. Mark (tên người)
- 2. mark (đơn vị tiền tệ)
Từ chứa 马克
Karl Marx
mác Đức
Styria (Steiermark), tỉnh của Áo
xem 波托馬克河|波托马克河
sông Potomac
chết
Mark Twain (Samuel Langhorne Clemens 1835-1910), nhà văn, tiểu thuyết gia và nhà hài hước Mỹ, tác giả của Những cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn
Mác (tên người)
chủ nghĩa Mác
chủ nghĩa Mác - Lênin
Max Planck (1858-1947), nhà vật lý người Đức, người đầu tiên đề xuất lượng tử hóa năng lượng
James Clerk Maxwell (1831-1879)
cốc (từ mượn)
Maxim, tên gọi của Sir Hiram Maxim (1840-1916), nhà phát minh người Mỹ gốc Anh, người chế tạo súng máy Maxim
súng máy Maxim
bút lông (từ mượn)
Maximilian hoặc Maximilien (tên người)
Emmanuel Macron (1977-), tổng thống Pháp từ 2017