Định nghĩa
- 1. chạy nhanh
- 2. tăng tốc
- 3. phi nước đại
- 4. truyền bá
- 5. lan truyền
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 驰
Mercedes-Benz
nổi tiếng
quay vòng quanh nhau
Crocs, Inc.
Crocs, Inc.
Gucci (thương hiệu)
nổi tiếng khắp nơi
Châu Tinh Trì
say mê, mê mẩn
lòng hướng về nơi hoặc người mà mình mong nhớ
phóng nhanh
nhanh chóng
đồng nghĩa với 奔馳|奔驰
Mercedes-Benz
phóng nhanh
lướt qua nhanh
chạy khắp nơi
chạy ngược chiều (thành ngữ); trái ngược
nhanh như chớp
lao nhanh, phóng nhanh
xông pha đến cứu viện
nổi tiếng
đường cao tốc
phi ngựa
di chuyển nhanh
họ Dromaeosauridae (họ khủng long bao gồm velociraptor)