骂
Định nghĩa
- 1. chửi
- 2. mắng
- 3. chửi bới
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 骂
mắng nhiếc
chửi rủa
mắng nhiếc
quốc mạ
chửi rủa thậm tệ
cười cợt, chửi rủa (thành ngữ)
chửi nhau
chửi thầy chùa là đồ trọc đầu (thành ngữ)
chửi rủa
lăng mạ
chửi rủa dữ dội
tán tình tứ, trêu ghẹo âu yếm (thành ngữ)
chỉ cây dâu mà mắng cây hòe (nghĩa bóng: chỉ trích gián tiếp)
chỉ vào nhà sư mà mắng người trọc (thành ngữ)
chỉ trỏ gà mắng chó; nói bóng gió, chê bai gián tiếp
chịu đòn và bị chửi mắng (thành ngữ)
chửi thầm
xem 謾罵|谩骂
chửi rủa ngoài đường như một người đàn bà hung hãn
thô tục
mắng nhiếc thậm tệ
chửi nhau
chửi rủa thậm tệ
nghĩa bóng: phàn nàn dù được đặc quyền
chế giễu; nhạo báng
đánh roi và chửi rủa
chửi người
tiếng xấu
chửi mắng (ai đó)
chửi rủa trong lúc nói chuyện
lời mắng nhiếc
chửi bới ngoài đường
mắng nhiếc thậm tệ
chửi rủa
chửi rủa
chửi rủa
lăng mạ