Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chửi
  2. 2. mắng
  3. 3. chửi bới

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 3
了一通人。
他生气地 了那个孩子。
妈妈 马吗?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 510212)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 骂

叱骂
chì mà

mắng nhiếc

咒骂
zhòu mà

chửi rủa

唾骂
tuò mà

mắng nhiếc

国骂
guó mà

quốc mạ

大骂
dà mà

chửi rủa thậm tệ

嬉笑怒骂
xī xiào nù mà

cười cợt, chửi rủa (thành ngữ)

对骂
duì mà

chửi nhau

对着和尚骂贼秃
duì zhe hé shang mà zéi tū

chửi thầy chùa là đồ trọc đầu (thành ngữ)

怒骂
nù mà

chửi rủa

耻骂
chǐ mà

lăng mạ

恶骂
è mà

chửi rủa dữ dội

打情骂俏
dǎ qíng mà qiào

tán tình tứ, trêu ghẹo âu yếm (thành ngữ)

指桑骂槐
zhǐ sāng mà huái

chỉ cây dâu mà mắng cây hòe (nghĩa bóng: chỉ trích gián tiếp)

指着和尚骂秃子
zhǐ zhe hé shang mà tū zi

chỉ vào nhà sư mà mắng người trọc (thành ngữ)

指鸡骂狗
zhǐ jī mà gǒu

chỉ trỏ gà mắng chó; nói bóng gió, chê bai gián tiếp

挨打受骂
ái dǎ shòu mà

chịu đòn và bị chửi mắng (thành ngữ)

暗骂
àn mà

chửi thầm

漫骂
màn mà

xem 謾罵|谩骂

泼妇骂街
pō fù mà jiē

chửi rủa ngoài đường như một người đàn bà hung hãn

滥骂
làn mà

thô tục

痛骂
tòng mà

mắng nhiếc thậm tệ

相骂
xiāng mà

chửi nhau

破口大骂
pò kǒu dà mà

chửi rủa thậm tệ

端起碗吃肉,放下筷子骂娘
duān qǐ wǎn chī ròu , fàng xià kuài zi mà niáng

nghĩa bóng: phàn nàn dù được đặc quyền

笑骂
xiào mà

chế giễu; nhạo báng

笞骂
chī mà

đánh roi và chửi rủa

骂人
mà rén

chửi người

骂名
mà míng

tiếng xấu

骂娘
mà niáng

chửi mắng (ai đó)

骂骂咧咧
mà ma liē liē

chửi rủa trong lúc nói chuyện

骂声
mà shēng

lời mắng nhiếc

骂街
mà jiē

chửi bới ngoài đường

臭骂
chòu mà

mắng nhiếc thậm tệ

詈骂
lì mà

chửi rủa

诟骂
gòu mà

chửi rủa

谩骂
màn mà

chửi rủa

辱骂
rǔ mà

lăng mạ