骄
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. kiêu hãnh
- 2. kiêu ngạo
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1骄 兵必败。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 骄
kiêu ngạo; ngạo mạn; kiêu căng
Thắng không kiêu, bại không nản
tránh kiêu ngạo và nóng vội; giữ khiêm tốn và bình tĩnh
khiêm tốn giúp con người tiến bộ, kiêu ngạo khiến con người tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)
đáng tự hào
quân kiêu ắt bại (thành ngữ)
xa hoa trụy lạc
kiêu ngạo
tính kiêu ngạo
kiêu căng
kiêu ngạo và ngang bướng
kẻ kiêu ngạo ắt sẽ thất bại
nắng gắt
nắng gắt như lửa