Định nghĩa
- 1. kiêu hãnh
- 2. kiêu ngạo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 骄
kiêu ngạo
Thắng không kiêu, bại không nản
tránh kiêu ngạo và nóng vội; giữ khiêm tốn và bình tĩnh
khiêm tốn giúp con người tiến bộ, kiêu ngạo khiến con người tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)
đáng tự hào
quân kiêu ắt bại (thành ngữ)
xa hoa trụy lạc
kiêu ngạo
tính kiêu ngạo
kiêu căng
kiêu ngạo và ngang bướng
kẻ kiêu ngạo ắt sẽ thất bại
nắng gắt
nắng gắt như lửa