骥
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ngựa tốt, tuấn mã
- 2. tinh tế và đức hạnh
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 骥
nghĩa đen: tìm ngựa tốt chỉ dựa vào hình vẽ (thành ngữ)
bò và ngựa nổi tiếng cùng một máng cỏ (thành ngữ); ví người tầm thường và người vĩ đại bị đối xử như nhau
bò và ngựa nổi tiếng cùng một máng cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường và bậc vĩ nhân bị đối xử như nhau
người già có chí lớn
Feng Jicai (1942-), nhà văn từ Thiên Tân, tác giả của Những người phi thường trong thế giới bình thường của chúng ta
ngựa tốt