魄
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. hồn; linh hồn (gắn với thể xác)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 魄
khí phách; khí thế; phong thái mạnh mẽ
hồi hộp đến nghẹt thở; kinh hồn bạt vía
khí phách; quyết đoán; bản lĩnh
thất phách
ba hồn bảy vía (trong Đạo giáo, chỉ phần linh hồn và phần xác thịt của con người)
xem 失魂落魄
hổ phách
động lòng người
động phách
xem 驚心動魄|惊心动魄
mất hồn mất vía
mất hồn mất vía
(thành ngữ) mất hồn mất vía; thất thần
sa cơ lỡ vận; thất thế
thể chất; sức vóc; thể lực
hồn bay phách lạc
linh hồn
mặt trăng