Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. bị hóc xương
- 2. (văn chương) xương cá mắc ở cổ họng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
15 nét
Từ chứa 鲠
如鲠在喉
rú gěng zài hóu
như có xương cá mắc ở cổ họng (thành ngữ)
骨鲠
gǔ gěng
xương cá
骨鲠之臣
gǔ gěng zhī chén
bề tôi ngay thẳng, dám nói thẳng như xương cá mắc cổ (thành ngữ); người đáng tin cậy để phê bình thẳng thắn
骨鲠在喉
gǔ gěng zài hóu
xương cá mắc ở cổ họng (thành ngữ); nghĩa bóng cảm thấy có nghĩa vụ phải nói ra thẳng thắn
鲠喉
gěng hóu
mắc nghẹn ở cổ họng