鲠
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bị hóc xương
- 2. (văn chương) xương cá mắc ở cổ họng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1如 鲠 在喉 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 鲠
như có xương cá mắc ở cổ họng (thành ngữ)
xương cá
bề tôi ngay thẳng, dám nói thẳng như xương cá mắc cổ (thành ngữ); người đáng tin cậy để phê bình thẳng thắn
xương cá mắc ở cổ họng (thành ngữ); nghĩa bóng cảm thấy có nghĩa vụ phải nói ra thẳng thắn
mắc nghẹn ở cổ họng