Định nghĩa
- 1. ba ba (rùi nước ngọt)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 鳖
bọ đất
rùa mai mềm cổ sần (Palea steindachneri)
Rùa mai mềm khổng lồ sông Dương Tử (Rafetus swinhoei), loài cực kỳ nguy cấp
con rùa trong hũ (nghĩa đen)
bắt ba ba trong hũ (thành ngữ)
strychnin (C21H22N2O2)
đỉa
mai rùa
yếm rùa
nghĩa đen: con rùa cười con ba ba không có đuôi (thành ngữ)