鳞
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. vảy (cá)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 鳞
một mảnh vụn vặt
xem 大鱗大麻哈魚|大鳞大麻哈鱼
cá hồi vua
(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt lùn (Pnoepyga pusilla)
vảy rồng phía đông và móng rồng phía tây (nghĩa đen)
bị thương khắp mình mẩy
vảy cá
thương tích đầy mình như vảy cá
gõ kiến cổ vằn (Picus xanthopygaeus)
san sát nhau
vảy (cá, bò sát, v.v.)
có vảy
ung thư biểu mô tế bào vảy
vảy
cánh có vảy
Bộ cánh vảy (bộ côn trùng gồm bướm và ngài)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu ngực vảy (Pnoepyga albiventer)
gõ kiến bụng vảy (Picus squamatus)
hành củ
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt châu Á (Urosphena squameiceps)