Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. gà mái
  3. 3. gà con

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他把 圈起来了。
这只母 每天下一个蛋。
他宰了一只
我喜欢吃炸
嫁狗随狗。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4439887)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 鸡

公鸡
gōng jī

gàu

母鸡
mǔ jī

鸡蛋
jī dàn

trứng gà

鹤立鸡群
hè lì jī qún

vượt trội

一人得道,鸡犬升天
yī rén dé dào , jī quǎn shēng tiān

một người đắc đạo, gà chó cũng lên tiên; nhờ vả người khác mà được thăng quan tiến chức

仔鸡
zǐ jī

gà con

做鸡
zuò jī

làm gái

偷鸡不成蚀把米
tōu jī bù chéng shí bǎ mǐ

mất gà còn mất cả thóc

偷鸡不着蚀把米
tōu jī bù zháo shí bǎ mǐ

xem 偷雞不成蝕把米|偷鸡不成蚀把米

偷鸡摸狗
tōu jī mō gǒu

trộm gà bắt chó

割鸡焉用牛刀
gē jī yān yòng niú dāo

Việc nhỏ không cần dùng sức lớn

勺鸡
sháo jī

gà so cổ hung

卵用鸡
luǎn yòng jī

gà đẻ trứng

参鸡汤
shēn jī tāng

samgyetang, món súp gà Hàn Quốc phổ biến với nhân sâm, gia vị, v.v.

口水鸡
kǒu shuǐ jī

gà luộc sốt ớt

叫鸡
jiào jī

gà trống

吃鸡
chī jī

chơi PUBG

吐绶鸡
tǔ shòu jī

gà tây

呆若木鸡
dāi ruò mù jī

ngây người như gà gỗ

问客杀鸡
wèn kè shā jī

hỏi khách rồi mới giết gà

四眼田鸡
sì yǎn tián jī

bốn mắt

土鸡
tǔ jī

gà thả vườn

大盘鸡
dà pán jī

món gà om cay kiểu Tân Cương

大石鸡
dà shí jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô cổ hung (Alectoris magna)

奶油鸡蛋
nǎi yóu jī dàn

kem bơ trứng

姬田鸡
jī tián jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước nhỏ (Porzana parva)

嫁鸡随鸡
jià jī suí jī

Lấy gà thì theo gà (thành ngữ); phụ nữ phải theo chồng dù chồng là ai.

嫁鸡随鸡,嫁狗随狗
jià jī suí jī , jià gǒu suí gǒu

lấy gà theo gà, lấy chó theo chó (thành ngữ)

宫保鸡丁
gōng bǎo jī dīng

Gà Cung Bảo

宫爆鸡丁
gōng bào jī dīng

gà cung báo

宁做鸡头,不做凤尾
nìng zuò jī tóu , bù zuò fèng wěi

thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi phượng (thành ngữ)

宁为鸡头,不为凤尾
nìng wéi jī tóu , bù wéi fèng wěi

xem 寧做雞頭,不做鳳尾|宁做鸡头,不做凤尾

宝鸡
bǎo jī

Bảo Kê, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây, Trung Quốc

宝鸡市
bǎo jī shì

thành phố cấp địa khu Bảo Kê ở Thiểm Tây

小田鸡
xiǎo tián jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước Baillon (Porzana pusilla)

小肚鸡肠
xiǎo dù jī cháng

nhỏ nhen, hẹp hòi

小鸡
xiǎo jī

gà con

小鸡鸡
xiǎo jī jī

dương vật (từ trẻ em)

山鸡
shān jī

trĩ Reeves (Syrmaticus reevesii)

左宗棠鸡
zuǒ zōng táng jī

gà Tả Tông Đường

心灵鸡汤
xīn líng jī tāng

(thường dùng với nghĩa chê) câu chuyện hoặc câu trích dẫn động viên mang tính an ủi (từ bản dịch tiếng Trung của tựa sách tự lực bán chạy nhất năm 1993 “Chicken Soup for the Soul”)

手无缚鸡之力
shǒu wú fù jī zhī lì

không có sức trói gà (thành ngữ)

打鸡血
dǎ jī xuè

tiêm máu gà (nghĩa đen)

扯鸡巴蛋
chě jī ba dàn

nói nhảm

拿着鸡毛当令箭
ná zhe jī máo dàng lìng jiàn

lấy lông gà làm lệnh tiễn (thành ngữ); mượn cớ để ra oai

指鸡骂狗
zhǐ jī mà gǒu

chỉ trỏ gà mắng chó; nói bóng gió, chê bai gián tiếp

摊鸡蛋
tān jī dàn

trứng rán

放山鸡
fàng shān jī

gà thả vườn

斑尾榛鸡
bān wěi zhēn jī

gà lôi xám Trung Quốc (Tetrastes sewerzowi)

斑胸田鸡
bān xiōng tián jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước đốm ngực (Porzana porzana)

斑胁田鸡
bān xié tián jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước bụng sọc (Porzana paykullii)

斗酒只鸡
dǒu jiǔ zhī jī

một con gà và một bầu rượu (thành ngữ); nghĩa bóng sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc tiếp đãi khách khứa

普通秧鸡
pǔ tōng yāng jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước má hồng (Rallus indicus)

暗腹雪鸡
àn fù xuě jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà tuyết Himalaya (Tetraogallus himalayensis)

松鸡
sōng jī

gà gô

柴鸡
chái jī

gà thả vườn, giống gà nhỏ, chân không lông, đẻ trứng nhỏ

棕背田鸡
zōng bèi tián jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước đuôi đen (Porzana bicolor)

棕胸竹鸡
zōng xiōng zhú jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà tre núi (Bambusicola fytchii)

榛鸡
zhēn jī

gà gỗ hazel

柠檬鸡
níng méng jī

gà chanh

武山鸡
wǔ shān jī

gà đen xương đen

杀鸡儆猴
shā jī jǐng hóu

giết gà dọa khỉ (thành ngữ)

杀鸡取卵
shā jī qǔ luǎn

giết gà lấy trứng (thành ngữ)

杀鸡吓猴
shā jī xià hóu

giết gà dọa khỉ; trừng phạt một cá nhân để làm gương cho kẻ khác

杀鸡宰鹅
shā jī zǎi é

giết gà mổ ngỗng

杀鸡焉用牛刀
shā jī yān yòng niú dāo

không cần dùng dao mổ trâu để giết gà; việc nhỏ không cần dùng sức lớn

杀鸡给猴看
shā jī gěi hóu kàn

giết gà cho khỉ xem; trừng phạt một người để làm gương cho kẻ khác

杀鸡警猴
shā jī jǐng hóu

giết gà dọa khỉ; trừng phạt một cá nhân để làm gương cho kẻ khác

毒鸡汤
dú jī tāng

(thông tục) bài viết vì lợi nhuận, giả dạng nội dung tích cực (chicken soup) một cách mỉa mai, nhằm lan truyền

毛腿沙鸡
máo tuǐ shā jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà cát Pallas (Syrrhaptes paradoxus)

水鸡
shuǐ jī

gà nước (chim thuộc chi Gallinula)

油鸡
yóu jī

một giống gà

火鸡
huǒ jī

gà tây

灰胸竹鸡
huī xiōng zhú jī

gà so ngực xám (Bambusicola thoracicus)

灰头麦鸡
huī tóu mài jī

(loài chim ở Trung Quốc) te te đầu xám (Vanellus cinereus)

炒鸡蛋
chǎo jī dàn

trứng chiên

炸子鸡
zhá zǐ jī

gà rán giòn

炸鸡
zhá jī

gà rán

乌鸡
wū jī

gà ác

乌骨鸡
wū gǔ jī

gà ác

烘焙鸡
hōng bèi jī

trang chủ (từ mượn) (hài hước)

烤鸡
kǎo jī

gà quay

牝鸡司晨
pìn jī sī chén

gà mái gáy sáng (thành ngữ); đàn bà lấn quyền

牝鸡牡鸣
pìn jī mǔ míng

gà mái gáy lúc rạng đông (thành ngữ); đàn bà lấn quyền

田鸡
tián jī

ếch

白切鸡
bái qiē jī

gà luộc kiểu Quảng Đông, còn gọi là 'gà cắt trắng'

白喉斑秧鸡
bái hóu bān yāng jī

chim săn mồi ăn thịt

白斩鸡
bái zhǎn jī

gà luộc kiểu Quảng Đông, còn gọi là 'gà luộc trắng'

白眉秧鸡
bái méi yāng jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước lông mày trắng (Porzana cinerea)

白腹锦鸡
bái fù jǐn jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi Amherst (Chrysolophus amherstiae)

白马鸡
bái mǎ jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà tai trắng (Crossoptilon crossoptilon)

石鸡
shí jī

gà gô (Alectoris chukar)

竹丝鸡
zhú sī jī

gà ác

笨鸡
bèn jī

gà thả vườn

红原鸡
hóng yuán jī

gà rừng đỏ (Gallus gallus)

红胸田鸡
hóng xiōng tián jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước ngực hung (Porzana fusca)

红腿斑秧鸡
hóng tuǐ bān yāng jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước chân đỏ (Rallina fasciata)

素鸡
sù jī

gà chay, một sản phẩm từ đậu nành

紫水鸡
zǐ shuǐ jī

(loài chim ở Trung Quốc) chim sâm cầm tím (Porphyrio porphyrio)

闻鸡起舞
wén jī qǐ wǔ

nghe gà gáy mà dậy múa kiếm (thành ngữ) chỉ sự chăm chỉ luyện tập từ sớm

肉垂麦鸡
ròu chuí mài jī

(loài chim ở Trung Quốc) te vặt mào đỏ (Vanellus indicus)

肉鸡
ròu jī

gà thịt

肯德基炸鸡
kěn dé jī zhá jī

Gà rán Kentucky (KFC)

腰果鸡丁
yāo guǒ jī dīng

gà xào hạt điều

花尾榛鸡
huā wěi zhēn jī

gà gô hazel (Tetrastes bonasia)

花田鸡
huā tián jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước Swinhoe (Coturnicops exquisitus)

花鸡
huā jī

chim sẻ thông (họ Fringillidae)

草鸡
cǎo jī

gà thả vườn

菜鸡
cài jī

(lóng) gà mờ

落汤鸡
luò tāng jī

người ướt sũng và lôi thôi

董鸡
dǒng jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước (Gallicrex cinerea)

蓝胸秧鸡
lán xiōng yāng jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước ngực xám (Gallirallus striatus)

蓝马鸡
lán mǎ jī

gà tai xanh (Crossoptilon auritum)

藏雪鸡
zàng xuě jī

gà tuyết Tây Tạng (Tetraogallus tibetanus)

藏马鸡
zàng mǎ jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà tai Tây Tạng (Crossoptilon harmani)

蛋鸡
dàn jī

gà đẻ

褐马鸡
hè mǎ jī

gà lôi tai nâu (Crossoptilon mantchuricum)

西方松鸡
xī fāng sōng jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô phương Tây (Tetrao urogallus)

西方秧鸡
xī fāng yāng jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước (Rallus aquaticus)

西藏毛腿沙鸡
xī zàng máo tuǐ shā jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô cát Tây Tạng (Syrrhaptes tibetanus)

走地鸡
zǒu dì jī

gà thả vườn

距翅麦鸡
jù chì mài jī

(loài chim ở Trung Quốc) te te sông (Vanellus duvaucelii)

辣鸡
là jī

gà cay

酉鸡
yǒu jī

Năm thứ 10, năm Dậu (ví dụ 2005)

醉鸡
zuì jī

gà ngâm rượu gạo

野鸡
yě jī

chim trĩ

野鸡大学
yě jī dà xué

trường đại học cấp bằng giả

金鸡独立
jīn jī dú lì

đứng một chân

金鸡纳
jīn jī nà

quinin (Cinchona ledgeriana)

金鸡纳树
jīn jī nà shù

cây canhkina (Cinchona ledgeriana)

金鸡纳霜
jīn jī nà shuāng

bột ký ninh

镰翅鸡
lián chì jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Siberia (Falcipennis falcipennis)

铁公鸡
tiě gōng jī

kẻ keo kiệt

长脚秧鸡
cháng jiǎo yāng jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước (Crex crex)

阿尔泰雪鸡
ā ěr tài xuě jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà tuyết Altai (Tetraogallus altaicus)

只鸡斗酒
zhī jī dǒu jiǔ

một con gà và một bầu rượu (thành ngữ); nghĩa bóng sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc tiếp đãi khách khứa

雄鸡
xióng jī

gà trống

雉鸡
zhì jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi (Phasianus colchicus)

雏鸡
chú jī

gà con

鸡丁
jī dīng

thịt gà thái hạt lựu

鸡内金
jī nèi jīn

màng trong mề gà

鸡冠
jī guān

quận Jīguān của thành phố Jīxī, Hắc Long Giang

鸡冠区
jī guān qū

quận Jiguan của thành phố Jixi, Hắc Long Giang

鸡冠花
jī guān huā

hoa mào gà

鸡冻
jī dòng

thạch gà

鸡同鸭讲
jī tóng yā jiǎng

nghĩa đen gà nói chuyện với vịt

鸡块
jī kuài

miếng gà viên

鸡奸
jī jiān

sodomy

鸡娃
jī wá

gà con

鸡婆
jī pó

(phương ngữ) gà mái; gái điếm

鸡尾酒
jī wěi jiǔ

cocktail (từ mượn)

鸡尾锯
jī wěi jù

cưa lỗ khóa

鸡巴
jī ba

dương vật

鸡年
jī nián

năm con gà (ví dụ năm 2005)

鸡心领
jī xīn lǐng

cổ chữ V (của quần áo)

鸡扒
jī pá

xem 雞排|鸡排

鸡排
jī pái

ức gà

鸡掰
jī bāi

(tiếng lóng) chơi xỏ; (dùng để nhấn mạnh) chết tiệt; hỏng bét

鸡东
jī dōng

huyện Jidong ở Jixi, Hắc Long Giang

鸡东县
jī dōng xiàn

huyện Jidong ở Jixi, Hắc Long Giang

鸡枞
jī zōng

nấm gà, loài nấm đặc sản tỉnh Vân Nam

鸡毛
jī máo

lông gà

鸡毛店
jī máo diàn

quán trọ tồi tàn chỉ có lông gà để nằm

鸡毛蒜皮
jī máo suàn pí

chuyện vặt vãnh, chuyện nhỏ nhặt

鸡汤
jī tāng

nước dùng gà

鸡泽
jī zé

huyện Jize ở Hàm Đan, Hà Bắc

鸡泽县
jī zé xiàn

huyện Jize (huyện Jīzé, thuộc Hàm Đan, Hà Bắc)

鸡犬不宁
jī quǎn bù níng

nghĩa đen: ngay cả gà chó cũng không được yên ổn (thành ngữ)

鸡犬升天
jī quǎn shēng tiān

nghĩa đen gà chó lên trời (thành ngữ)

鸡珍
jī zhēn

mề gà (ẩm thực)

鸡皮疙瘩
jī pí gē da

nổi da gà

鸡眼
jī yǎn

mắt cá chân (chai ở chân)

鸡窝
jī wō

chuồng gà

鸡米花
jī mǐ huā

gà viên chiên

鸡精
jī jīng

bột gà (gia vị dạng bột từ thịt gà)

鸡翅木
jī chì mù

gỗ wenge

鸡肉
jī ròu

thịt gà

鸡肋
jī lèi

xương gà

鸡脚
jī jiǎo

chân gà

鸡腿
jī tuǐ

chân gà

鸡腿菇
jī tuǐ gū

nấm mực xù (nấm ăn được)

鸡菇
jī gū

xem 雞腿菇|鸡腿菇

鸡蛋果
jī dàn guǒ

quả chanh dây

鸡蛋清
jī dàn qīng

lòng trắng trứng

鸡蛋炒饭
jī dàn chǎo fàn

cơm chiên trứng

鸡蛋碰石头
jī dàn pèng shí tou

nghĩa đen trứng chọi đá

鸡蛋里挑骨头
jī dàn li tiāo gǔ tou

tìm xương trong trứng

鸡血石
jī xuè shí

huyết thạch

鸡西
jī xī

Jixi, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc

鸡西市
jī xī shì

thành phố cấp địa khu Jixi ở tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc

鸡贼
jī zéi

(phương ngữ) keo kiệt

鸡鸡
jī jī

dương vật (trẻ con)

鸡零狗碎
jī líng gǒu suì

vụn vặt

鸡霍乱
jī huò luàn

bệnh tả gà

鸡头米
jī tóu mǐ

quả khiếm thực

鸡飞狗跳
jī fēi gǒu tiào

gà bay chó nhảy (thành ngữ)

鸡飞蛋打
jī fēi dàn dǎ

gà bay trứng vỡ

鸡鸣狗盗
jī míng gǒu dào

gáy như gà và trộm như chó (thành ngữ)

鸡鹜
jī wù

kẻ tầm thường hoặc đê tiện

食火鸡
shí huǒ jī

đà điểu châu Úc (chim lớn không bay được, thuộc chi Casuarius, bản địa đông bắc Australia và New Guinea)