鸮
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cú (chim thuộc bộ Strigiformes)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 鸮
cú lợn
cú lâm Tứ Xuyên
(loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng bụng đốm (Bubo nipalensis)
cú lợn rừng phương Đông (Phodilus badius)
cú vọ khoang đốm (Athene brama)
cú cá Blakiston (Bubo blakistoni)
cú lâm xám (Strix nivicolum)
cú lợn xám lớn (Strix nebulosa)
(loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng sẫm (Bubo coromandus)
cú vọ phương bắc (Surnia ulula)
cú mèo mắt vàng Ryukyu (Otus elegans)
cú lợn lửa
cú mèo phương Đông (Otus sunia)
cú mèo nhỏ (Athene noctua)
cú mèo lùn xám (Otus brucei)
cú lợn cỏ (Tyto longimembris)
cú lợn rừng nâu (Strix leptogrammica)
cú cá nâu (Ketupa zeylonensis)
cú mèo Á-Âu (Otus scops)
cú mèo khoang cổ (Otus lettia)
cú mèo (chi Megascops, còn gọi là Otus)
cú lợn rừng Ural (Strix uralensis)
cú mèo tai dài (Asio otus)
cú tuyết (Bubo scandiacus)
cú mèo Nhật Bản (Otus semitorques)
cú lợn lưng xám (Aegolius funereus)
cú mèo (chi Megascops, còn gọi là Otus)
(cú) kêu
kakapo (Strigops habroptila)
cú vọ
(loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng Á-Âu (Bubo bubo)
(loài chim ở Trung Quốc) cú vọ nâu (Ninox scutulata)
cú mèo núi (Otus spilocephalus)
cú cá chân vàng (loài chim ở Trung Quốc, Ketupa flavipes)