Bỏ qua đến nội dung

xiāo

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cú (chim thuộc bộ Strigiformes)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 鸮

仓鸮
cāng xiāo

cú lợn

四川林鸮
sì chuān lín xiāo

cú lâm Tứ Xuyên

林雕鸮
lín diāo xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng bụng đốm (Bubo nipalensis)

栗鸮
lì xiāo

cú lợn rừng phương Đông (Phodilus badius)

横斑腹小鸮
héng bān fù xiǎo xiāo

cú vọ khoang đốm (Athene brama)

毛脚渔鸮
máo jiǎo yú xiāo

cú cá Blakiston (Bubo blakistoni)

灰林鸮
huī lín xiāo

cú lâm xám (Strix nivicolum)

乌林鸮
wū lín xiāo

cú lợn xám lớn (Strix nebulosa)

乌雕鸮
wū diāo xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng sẫm (Bubo coromandus)

猛鸮
měng xiāo

cú vọ phương bắc (Surnia ulula)

琉球角鸮
liú qiú jiǎo xiāo

cú mèo mắt vàng Ryukyu (Otus elegans)

短耳鸮
duǎn ěr xiāo

cú lợn lửa

红角鸮
hóng jiǎo xiāo

cú mèo phương Đông (Otus sunia)

纵纹腹小鸮
zòng wén fù xiǎo xiāo

cú mèo nhỏ (Athene noctua)

纵纹角鸮
zòng wén jiǎo xiāo

cú mèo lùn xám (Otus brucei)

草鸮
cǎo xiāo

cú lợn cỏ (Tyto longimembris)

褐林鸮
hè lín xiāo

cú lợn rừng nâu (Strix leptogrammica)

褐渔鸮
hè yú xiāo

cú cá nâu (Ketupa zeylonensis)

西红角鸮
xī hóng jiǎo xiāo

cú mèo Á-Âu (Otus scops)

西领角鸮
xī lǐng jiǎo xiāo

cú mèo khoang cổ (Otus lettia)

角鸮
jiǎo xiāo

cú mèo (chi Megascops, còn gọi là Otus)

长尾林鸮
cháng wěi lín xiāo

cú lợn rừng Ural (Strix uralensis)

长耳鸮
cháng ěr xiāo

cú mèo tai dài (Asio otus)

雪鸮
xuě xiāo

cú tuyết (Bubo scandiacus)

领角鸮
lǐng jiǎo xiāo

cú mèo Nhật Bản (Otus semitorques)

鬼鸮
guǐ xiāo

cú lợn lưng xám (Aegolius funereus)

鸣角鸮
míng jiǎo xiāo

cú mèo (chi Megascops, còn gọi là Otus)

鸮叫
xiāo jiào

(cú) kêu

鸮鹦鹉
xiāo yīng wǔ

kakapo (Strigops habroptila)

鸱鸮
chī xiāo

cú vọ

雕鸮
diāo xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng Á-Âu (Bubo bubo)

鹰鸮
yīng xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú vọ nâu (Ninox scutulata)

黄嘴角鸮
huáng zuǐ jiǎo xiāo

cú mèo núi (Otus spilocephalus)

黄腿渔鸮
huáng tuǐ yú xiāo

cú cá chân vàng (loài chim ở Trung Quốc, Ketupa flavipes)