Bỏ qua đến nội dung

鸿

hóng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngỗng trời đông
  2. 2. lớn
  3. 3. to

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Từ chứa 鸿

来鸿
lái hóng

lai thư

来鸿去燕
lái hóng qù yàn

đi đi về về

哀鸿遍野
āi hóng biàn yě

chim kêu khắp đồng nội

大鸿胪
dà hóng lú

Đại Hồng Lư, chức quan trong triều đình phong kiến Trung Quốc, một trong Cửu khanh

崔鸿
cuī hóng

Cui Hong, nhà sử học cuối thời Bắc Ngụy

张二鸿
zhāng èr hóng

Jung Chang (1952-), nhà văn người Anh gốc Hoa, tác giả cuốn Thiên nga hoang dã và Mao: Câu chuyện chưa được biết đến

徐悲鸿
xú bēi hóng

Từ Bi Hồng (1895-1953), họa sĩ nổi tiếng được đào tạo ở châu Âu và là giáo viên nghệ thuật có ảnh hưởng

李鸿章
lǐ hóng zhāng

Lý Hồng Chương (1823-1901), tướng lĩnh, chính trị gia và nhà ngoại giao thời nhà Thanh

李鸿章杂碎
lǐ hóng zhāng zá sui

món tạp toái (món ăn người Mỹ gốc Hoa)

波鸿
bō hóng

Bochum (thành phố ở Đức)

泰山鸿毛
tài shān hóng máo

nặng như núi Thái Sơn, nhẹ như lông hồng (chỉ cái chết)

燕雀安知鸿鹄之志
yàn què ān zhī hóng hú zhī zhì

chim sẻ và chim én sao biết được chí của chim hồng hộc (thành ngữ)

燕雀焉知鸿鹄之志
yàn què yān zhī hóng gǔ zhī zhì

nghĩa bóng: làm sao kẻ tầm thường biết được chí lớn của bậc vĩ nhân?

纳鸿
nà hóng

Na-hum (tên một sách trong Kinh Thánh Cựu Ước)

轻于鸿毛
qīng yú hóng máo

nhẹ như lông hồng (thành ngữ); nhỏ nhặt

辜鸿铭
gū hóng míng

Ku Hung-ming hoặc Gu Hongming (1857-1928), nhà văn Malaysia, được đánh giá cao qua các tác phẩm văn học viết chủ yếu bằng tiếng Anh, nổi tiếng với quan điểm quân chủ

远方来鸿
yuǎn fāng lái hóng

thư từ phương xa (văn chương)

那鸿书
nà hóng shū

Sách Na-hum

雪泥鸿爪
xuě ní hóng zhǎo

dấu chân ngỗng trên tuyết

飞鸿踏雪
fēi hóng tà xuě

xem 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪

飞鸿雪爪
fēi hóng xuě zhǎo

xem 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪

惊鸿
jīng hóng

duyên dáng (đặc biệt là dáng vẻ phụ nữ)

鸿图大计
hóng tú dà jì

kế hoạch lớn quan trọng

鸿毛泰山
hóng máo tài shān

nhẹ như lông hồng, nặng như núi Thái (thành ngữ)

鸿毛泰岱
hóng máo tài dài

nhẹ như lông hồng, nặng như núi Thái (thành ngữ); vô nghĩa với người này, vấn đề sống còn với người khác

鸿海
hóng hǎi

Công ty TNHH Công nghiệp Chính xác Hon Hai, công ty công nghệ Đài Loan, còn gọi là Foxconn

鸿沟
hóng gōu

(nghĩa bóng) hố sâu; khoảng cách lớn; sự ngăn cách

鸿章
hóng zhāng

Lý Hồng Chương (1823-1901), tướng lĩnh, chính trị gia và nhà ngoại giao thời nhà Thanh

鸿胪寺
hóng lú sì

(cổ) cơ quan phụ trách nghi lễ và nghi thức

鸿门宴
hóng mén yàn

tiệc Hồng Môn

鸿雁
hóng yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng trời (Anser cygnoides)

鸿鹄
hóng hú

thiên nga

黄飞鸿
huáng fēi hóng

Hoàng Phi Hồng (1847-1925), bậc thầy võ thuật