Bỏ qua đến nội dung

juān

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chim cu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Từ chứa 鹃

中杜鹃
zhōng dù juān

cu cu Himalaya

八声杜鹃
bā shēng dù juān

cu cu đất

北方中杜鹃
běi fāng zhōng dù juān

cu cu phương Đông

北鹰鹃
běi yīng juān

chim cu gáy hung

周瘦鹃
zhōu shòu juān

Chu Thọ Quyên

噪鹃
zào juān

tu hú

四声杜鹃
sì shēng dù juān

cu cu Ấn Độ

大杜鹃
dà dù juān

chim cu cu thường (Cuculus canorus)

大鹃䴗
dà juān jú

(loài chim ở Trung Quốc) Coracina macei

小杜鹃
xiǎo dù juān

chim cu cu nhỏ (Cuculus poliocephalus)

小鸦鹃
xiǎo yā juān

(loài chim ở Trung Quốc) bìm bịp nhỏ (Centropus bengalensis)

小鹃鸠
xiǎo juān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy nhỏ (Macropygia ruficeps)

斑尾鹃鸠
bān wěi juān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu đuôi vằn (Macropygia unchall)

斑翅凤头鹃
bān chì fèng tóu juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú khoang (Clamator jacobinus)

普通鹰鹃
pǔ tōng yīng juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú diều hâu thường (Hierococcyx varius)

暗灰鹃䴗
àn huī juān jú

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh cánh đen (Coracina melaschistos)

杜鹃
dù juān

chim cu cu (Cercococcyx spp.)

杜鹃啼血
dù juān tí xuè

chim cuốc khóc ra máu (thành ngữ)

杜鹃座
dù juān zuò

Tucana (chòm sao)

杜鹃科
dù juān kē

họ chim cu cu (Cuculidae)

杜鹃花
dù juān huā

đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch)

杜鹃花科
dù juān huā kē

họ Đỗ quyên (Ericaceae)

杜鹃鸟
dù juān niǎo

chim cu cu

栗斑杜鹃
lì bān dù juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú khoang (Cacomantis sonneratii)

棕腹杜鹃
zōng fù dù juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt Malaysia (Hierococcyx fugax)

橙胸咬鹃
chéng xiōng yǎo juān

(loài chim ở Trung Quốc) nuốt ngực cam (Harpactes oreskios)

乌鹃
wū juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú đuôi chẻ (Surniculus dicruroides)

红翅凤头鹃
hóng chì fèng tóu juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú cánh hạt dẻ (Clamator coromandus)

红腹咬鹃
hóng fù yǎo juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim nuốt bụng đỏ (Harpactes wardi)

红头咬鹃
hóng tóu yǎo juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim nuốt đầu đỏ (Harpactes erythrocephalus)

紫金鹃
zǐ jīn juān

(loài chim ở Trung Quốc) tu hú tím (Chrysococcyx xanthorhynchus)

绿嘴地鹃
lǜ zuǐ dì juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim bìm bịp mỏ xanh (Phaenicophaeus tristis)

翠金鹃
cuì jīn juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú ngọc lục bảo châu Á (Chrysococcyx maculatus)

茹志鹃
rú zhì juān

Ru Zhijuan (1925-1998), nữ tiểu thuyết gia và chính trị gia

菲律宾鹃鸠
fēi lǜ bīn juān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy Philippines (Macropygia tenuirostris)

褐冠鹃隼
hè guān juān sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu Jerdon (Aviceda jerdoni)

褐翅鸦鹃
hè chì yā juān

chim bìm bịp lớn (Centropus sinensis)

霍氏鹰鹃
huò shì yīng juān

(loài chim ở Trung Quốc) tu hú Hodgson (Hierococcyx nisicolor)

鹃形目
juān xíng mù

bộ chim cu cu

鹰鹃
yīng juān

chim cu gáy lớn (Hierococcyx sparverioides)

黑冠鹃隼
hēi guān juān sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu đen (Aviceda leuphotes)