鹃
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. chim cu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 鹃
cu cu Himalaya
cu cu đất
cu cu phương Đông
chim cu gáy hung
Chu Thọ Quyên
tu hú
cu cu Ấn Độ
chim cu cu thường (Cuculus canorus)
(loài chim ở Trung Quốc) Coracina macei
chim cu cu nhỏ (Cuculus poliocephalus)
(loài chim ở Trung Quốc) bìm bịp nhỏ (Centropus bengalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy nhỏ (Macropygia ruficeps)
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu đuôi vằn (Macropygia unchall)
(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú khoang (Clamator jacobinus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú diều hâu thường (Hierococcyx varius)
(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh cánh đen (Coracina melaschistos)
chim cu cu (Cercococcyx spp.)
chim cuốc khóc ra máu (thành ngữ)
Tucana (chòm sao)
họ chim cu cu (Cuculidae)
đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch)
họ Đỗ quyên (Ericaceae)
chim cu cu
(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú khoang (Cacomantis sonneratii)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt Malaysia (Hierococcyx fugax)
(loài chim ở Trung Quốc) nuốt ngực cam (Harpactes oreskios)
(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú đuôi chẻ (Surniculus dicruroides)
(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú cánh hạt dẻ (Clamator coromandus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim nuốt bụng đỏ (Harpactes wardi)
(loài chim ở Trung Quốc) chim nuốt đầu đỏ (Harpactes erythrocephalus)
(loài chim ở Trung Quốc) tu hú tím (Chrysococcyx xanthorhynchus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bìm bịp mỏ xanh (Phaenicophaeus tristis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú ngọc lục bảo châu Á (Chrysococcyx maculatus)
Ru Zhijuan (1925-1998), nữ tiểu thuyết gia và chính trị gia
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy Philippines (Macropygia tenuirostris)
(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu Jerdon (Aviceda jerdoni)
chim bìm bịp lớn (Centropus sinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) tu hú Hodgson (Hierococcyx nisicolor)
bộ chim cu cu
chim cu gáy lớn (Hierococcyx sparverioides)
(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu đen (Aviceda leuphotes)