鹅
Định nghĩa
- 1. ngỗng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 鹅
ngỗng
chim cánh cụt
món quà nhỏ nhưng tình nghĩa nặng
tặng lông ngỗng từ xa ngàn dặm (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng mang ý nghĩa sâu xa
Tặng lông ngỗng từ xa, lễ mỏng mà tình nặng
tặng lông ngỗng từ xa, lễ nhẹ tình nặng (thành ngữ); Không phải món quà mà là tình cảm đằng sau nó
món quà nhỏ nhưng tình nghĩa nặng
bồ nông (Morus bassanus)
thiên nga lớn (Cygnus cygnus)
Thiên Nga (chòm sao)
Hồ Thiên Nga
nhung
Little Swan (thương hiệu thiết bị gia dụng của Trung Quốc)
ngỗng con
chim cánh cụt hoàng đế
giết gà mổ ngỗng
tuy nhiên
(loài chim ở Trung Quốc) thiên nga câm (Cygnus olor)
nghĩa đen: cóc muốn ăn thịt thiên nga (thành ngữ)
lễ vật nhẹ nhưng tình nghĩa nặng, tặng lông ngỗng từ ngàn dặm (thành ngữ); không phải món quà mà là tấm lòng mới quan trọng.
Thiên Nga Hoang Dã, tự truyện gia đình của nhà văn người Anh gốc Hoa Jung Chang
sỏi
linh dương bướu cổ (Gazella subgutturosa)
cây tulip Trung Quốc
lông ngỗng
tuyết lông ngỗng (thành ngữ)
bút lông ngỗng
lông ngỗng
gan ngỗng béo
nấm Amanita (chi nấm độc gây chết người)
amanitin
quả lý gai
Mũi Eluanbi, điểm cực nam của đảo Đài Loan