Bỏ qua đến nội dung

é
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngỗng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Từ chứa 鹅

天鹅
tiān é

ngỗng

企鹅
qǐ é

chim cánh cụt

千里寄鹅毛
qiān lǐ jì é máo

món quà nhỏ nhưng tình nghĩa nặng

千里送鹅毛
qiān lǐ sòng é máo

tặng lông ngỗng từ xa ngàn dặm (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng mang ý nghĩa sâu xa

千里送鹅毛,礼轻人意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng rén yì zhòng

Tặng lông ngỗng từ xa, lễ mỏng mà tình nặng

千里送鹅毛,礼轻情意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng qíng yì zhòng

tặng lông ngỗng từ xa, lễ nhẹ tình nặng (thành ngữ); Không phải món quà mà là tình cảm đằng sau nó

千里鹅毛
qiān lǐ é máo

món quà nhỏ nhưng tình nghĩa nặng

塘鹅
táng é

bồ nông (Morus bassanus)

大天鹅
dà tiān é

thiên nga lớn (Cygnus cygnus)

天鹅座
tiān é zuò

Thiên Nga (chòm sao)

天鹅湖
tiān é hú

Hồ Thiên Nga

天鹅绒
tiān é róng

nhung

小天鹅
xiǎo tiān é

Little Swan (thương hiệu thiết bị gia dụng của Trung Quốc)

小鹅
xiǎo é

ngỗng con

帝王企鹅
dì wáng qǐ é

chim cánh cụt hoàng đế

杀鸡宰鹅
shā jī zǎi é

giết gà mổ ngỗng

然鹅
rán é

tuy nhiên

疣鼻天鹅
yóu bí tiān é

(loài chim ở Trung Quốc) thiên nga câm (Cygnus olor)

癞蛤蟆想吃天鹅肉
lài há ma xiǎng chī tiān é ròu

nghĩa đen: cóc muốn ăn thịt thiên nga (thành ngữ)

礼轻人意重,千里送鹅毛
lǐ qīng rén yì zhòng , qiān lǐ sòng é máo

lễ vật nhẹ nhưng tình nghĩa nặng, tặng lông ngỗng từ ngàn dặm (thành ngữ); không phải món quà mà là tấm lòng mới quan trọng.

野天鹅
yě tiān é

Thiên Nga Hoang Dã, tự truyện gia đình của nhà văn người Anh gốc Hoa Jung Chang

鹅卵石
é luǎn shí

sỏi

鹅喉羚
é hóu líng

linh dương bướu cổ (Gazella subgutturosa)

鹅掌楸
é zhǎng qiū

cây tulip Trung Quốc

鹅毛
é máo

lông ngỗng

鹅毛大雪
é máo dà xuě

tuyết lông ngỗng (thành ngữ)

鹅毛笔
é máo bǐ

bút lông ngỗng

鹅绒
é róng

lông ngỗng

鹅肝
é gān

gan ngỗng béo

鹅膏蕈
é gāo xùn

nấm Amanita (chi nấm độc gây chết người)

鹅膏蕈素
é gāo xùn sù

amanitin

鹅莓
é méi

quả lý gai

鹅銮鼻
é luán bí

Mũi Eluanbi, điểm cực nam của đảo Đài Loan