Chuyển đến nội dung chính

鹅

é
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngỗng; con ngỗng

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Từ chứa 鹅

天鹅
tiān é

thiên nga

企鹅
qǐ é

chim cánh cụt

千里寄鹅毛
qiān lǐ jì é máo

món quà nhỏ nhưng tình nghĩa nặng

千里送鹅毛
qiān lǐ sòng é máo

tặng lông ngỗng từ xa ngàn dặm (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng mang ý nghĩa sâu xa

千里送鹅毛,礼轻人意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng rén yì zhòng

Tặng lông ngỗng từ xa, lễ mỏng mà tình nặng

千里送鹅毛,礼轻情意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng qíng yì zhòng

tặng lông ngỗng từ xa, lễ nhẹ tình nặng (thành ngữ); Không phải món quà mà là tình cảm đằng sau nó

千里鹅毛
qiān lǐ é máo

món quà nhỏ nhưng tình nghĩa nặng

塘鹅
táng é
大天鹅
dà tiān é

thiên nga lớn (Cygnus cygnus)

天鹅座
tiān é zuò

Thiên Nga (chòm sao)

天鹅湖
tiān é hú

Hồ Thiên Nga

天鹅绒
tiān é róng

nhung

小天鹅
xiǎo tiān é

Little Swan (thương hiệu thiết bị gia dụng của Trung Quốc)

小鹅
xiǎo é

ngỗng con

帝王企鹅
dì wáng qǐ é

chim cánh cụt hoàng đế

杀鸡宰鹅
shā jī zǎi é

giết gà mổ ngỗng

然鹅
rán é

tuy nhiên

疣鼻天鹅
yóu bí tiān é

(loài chim ở Trung Quốc) thiên nga câm (Cygnus olor)

癞蛤蟆想吃天鹅肉
lài há ma xiǎng chī tiān é ròu

nghĩa đen: cóc muốn ăn thịt thiên nga (thành ngữ)

礼轻人意重,千里送鹅毛
lǐ qīng rén yì zhòng , qiān lǐ sòng é máo

lễ vật nhẹ nhưng tình nghĩa nặng, tặng lông ngỗng từ ngàn dặm (thành ngữ); không phải món quà mà là tấm lòng mới quan trọng.

野天鹅
yě tiān é

Thiên Nga Hoang Dã, tự truyện gia đình của nhà văn người Anh gốc Hoa Jung Chang

鹅卵石
é luǎn shí

sỏi

鹅喉羚
é hóu líng

linh dương bướu cổ (Gazella subgutturosa)

鹅掌楸
é zhǎng qiū

cây tulip Trung Quốc

鹅毛
é máo

lông ngỗng

鹅毛大雪
é máo dà xuě

tuyết lông ngỗng (thành ngữ)

鹅毛笔
é máo bǐ

bút lông ngỗng

鹅绒
é róng

lông ngỗng

鹅肝
é gān

gan ngỗng béo

鹅膏蕈
é gāo xùn

nấm Amanita (chi nấm độc gây chết người)

鹅膏蕈素
é gāo xùn sù

amanitin

鹅莓
é méi

quả lý gai

鹅銮鼻
é luán bí

Mũi Eluanbi, điểm cực nam của đảo Đài Loan