Bỏ qua đến nội dung

麦克风

mài kè fēng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. microphone

Usage notes

Collocations

Common measure word: 个. E.g., 一个麦克风. More formal settings may use 支.

Formality

麦克风 is slightly more formal and technical; in casual speech, 话筒 is more common.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他拿着 麦克风 唱歌。
He is singing with a microphone.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.