Bỏ qua đến nội dung

黑暗

hēi àn
HSK 3.0 Cấp 6 Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tối
  2. 2. tăm tối
  3. 3. đêm

Usage notes

Collocations

Commonly paired with “社会” in “黑暗社会” to mean a corrupt society.

Common mistakes

“黑暗” can only describe physical darkness or metaphorical corruption, not for 'dark' as in a dark color. Use “深色” for dark colors.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
黑暗 过后,我们终于看到了曙光。
After the darkness, we finally saw the dawn.
蜡烛在 黑暗 里发光。
The candle shines in the darkness.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 黑暗