Bỏ qua đến nội dung

黑板

hēi bǎn
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bảng đen

Usage notes

Collocations

黑板 is often used with the verb 擦 (cā, to wipe/clean): 擦黑板 (erase the blackboard).

Câu ví dụ

Hiển thị 4
老师在 黑板 上写字。
The teacher writes on the blackboard.
請到 黑板 這兒來。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13146466)
請看 黑板
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13148496)
黑板 那裏。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13146461)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 黑板