Định nghĩa
- 1. bảng
- 2. ván
- 3. bàn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 板
thách thức
sàn
bảng vỗ
ván
khối
sếp
bảng đen
nhịp nhàng theo khuôn mẫu
một nhịp mạnh ba nhịp yếu; tỉ mỉ, cẩn thận từng chi tiết
trò chơi xếp hình bảy mảnh
thuyền tam bản
thước ê ke
ván sợi mật độ trung bình
bảng điều khiển trung tâm
moderato
bo mạch chủ
bo mạch chủ
hệ thống ngắt mạch
ván dăm
bàn đạp phanh
cứng nhắc
định kiến
boong phía trước
bảng tạm
niêm yết trên thị trường doanh nghiệp tăng trưởng
thước kẻ
bàn đạp ga
sụn chêm
bảng mạch in
bảng mạch in
bị kẹt giữa hai bên
cổ hủ
mỗi bên đánh năm mươi gậy
cứng nhắc
máy tính một bo mạch
trượt ván tuyết
gạch lát sàn
bị giữ chờ đợi một nhiệm vụ hoặc cuộc tiếp kiến
khuôn mẫu
đế
bảng ghi cảnh quay
má kẹp
bập bênh
cái đè lưỡi
trần nhà
tấm pin mặt trời
tấm pin mặt trời
ván ép dùng để kẹp chặt vật gì
bảng viết
tấm ván bịt mái hiên
cánh gió (ô tô)
ván buồm
tấm phẳng
phablet (thiết bị lai giữa điện thoại thông minh và máy tính bảng)
plank (bài tập)
xe đẩy tay
máy tính bảng
pedal giảm âm (trên đàn piano)
bàn đạp vang (trên đàn piano)
ván nhún
tấm chắn sau
boong sau
allegro
(âm nhạc) presto
nhịp chậm
pa lăng tay đòn
lau sàn nhà
ghép nối các tấm ván bằng keo để tạo thành tấm (nghề mộc)
trò chơi ghép hình
trò chơi ghép hình; trò chơi xếp hình
sàn nhà lát hoa
cần đàn (của ghi-ta hoặc vĩ cầm, v.v.)
tấm fascia
bị đánh đòn
ổ cắm điện nhiều lỗ
ổ cắm điện nhiều lỗ
ổ cắm điện nhiều lỗ
bàn giặt (để giặt quần áo)
thớt giặt
chắn bùn
kệ
chỗ để chân
cánh gió (ô tô hoặc hàng không)
boong tàu cứu sinh (boong trên cùng nơi chứa xuồng cứu sinh)
tan rã
bảng viết
có trật tự
điều đó đã chốt lại
ghế băng hoặc ghế đẩu bằng gỗ
bàn chải cọ rửa
xem 黑板報|黑板报
kiến tạo mảng
thuyết kiến tạo mảng
vách gỗ
tấm ván
kiểu tóc cắt ngắn sát da đầu
đá phiến
tháp chưng cất
nhà tạm làm bằng ván gỗ hoặc vật liệu tạm bợ khác
tuyệt vời
cái phấn (bảng)
rìu bản to
viết lên bảng đen
trang nghiêm
không linh hoạt, cứng nhắc
hạt dẻ Trung Quốc
cầu dầm bản
thanh gỗ mỏng
thùng gỗ
cọc ván
nhà tấm
thành phố Bản Kiều ở Đài Loan
thành phố Bản Kiều (Banqiao) ở Tân Bắc, Đài Loan
mỡ lá
rãnh bảng đen
cứng nhắc
bánh thuốc lá nén
răng cửa
dạng tấm
môn bóng gậy (cricket)
ván tấm
nhịp trong âm nhạc truyền thống Trung Quốc
gạch xây tường (phương ngữ)
giấy bìa cứng
đất bị kết vón
cầu lông bằng vợt gỗ và cầu lông
đàn hồ cò
giữ vẻ mặt nghiêm nghị, lạnh lùng hoặc vô cảm
rễ cây bản lam căn
thước đo tấm
xe đẩy; xe ba gác thùng phẳng
Bàn Môn Điếm, Khu vực an ninh chung trong khu phi quân sự Triều Tiên
Làng đình chiến Bàn Môn Điếm nằm trên khu phi quân sự giữa Bắc và Nam Triều Tiên
vịt áp chảo
mì bản diện, món mì súp của người Khách Gia, phổ biến ở Malaysia
trống nhỏ dùng để giữ nhịp
cái gông
thớt
bàn ghế
thùng gỗ
ván cầu thang
pallet
chèo ván đứng (SUP)
sàn nhà
bảng mô-đun
khuôn mẫu
mẫu
kịch mẫu (các vở opera và ballet được sản xuất trong Cách mạng Văn hóa)
nghiêm túc
xem 正經八百|正经八百
cứng nhắc
bo mạch chủ
ván bay trên mặt nước
ván giặt
lịch hoạt động
cửa sập
ván trượt
xe đạp điện (loại xe hai bánh có bàn đạp, dùng chân đẩy để di chuyển)
ván trượt tuyết
trần giá trần hàng ngày của cổ phiếu
bàn là
cưa tường thạch cao
boong tàu
hội chứng sốt cao kèm giảm tiểu cầu (SFTS)
bảng trắng
bút lông viết bảng trắng
xem 直髮器|直发器
bảng quảng cáo
thanh ngắn của thùng gỗ (làm cho chất chứa bên trong thoát ra ngoài)
phiến đá
ngói đá phiến
đường lát đá phiến
tấm thạch cao
thớt
allegretto
bùa trừ tà
bàn đạp ga
bảng rổ
bắt bóng nảy (bóng rổ)
bảng đen
bìa cứng
ván phủ melamine
cái bập bênh
cái bập bênh
chắn bùn (ô tô)
quá bảo thủ
bà chủ nữ
tấm panel
lưng và thắt lưng
lòng bàn chân
bàn đạp
ván ép
thuyền tam bản
boong thuyền (boong trên cùng để chứa xuồng cứu sinh)
thớt
tấm mỏng
tiểu cầu máu
andante
ván lướt sóng
bàn di chuột