Bỏ qua đến nội dung

bǎn

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bảng
  2. 2. ván
  3. 3. bàn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
請到黑 這兒來。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13146466)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 板

叫板
jiào bǎn

thách thức

地板
dì bǎn

sàn

拍板
pāi bǎn

bảng vỗ

木板
mù bǎn

ván

板块
bǎn kuài

khối

老板
lǎo bǎn

sếp

黑板
hēi bǎn

bảng đen

一板一眼
yī bǎn yī yǎn

nhịp nhàng theo khuôn mẫu

一板三眼
yī bǎn sān yǎn

một nhịp mạnh ba nhịp yếu; tỉ mỉ, cẩn thận từng chi tiết

七巧板
qī qiǎo bǎn

trò chơi xếp hình bảy mảnh

三板
sān bǎn

thuyền tam bản

三角板
sān jiǎo bǎn

thước ê ke

中密度纤维板
zhōng mì dù xiān wéi bǎn

ván sợi mật độ trung bình

中控面板
zhōng kòng miàn bǎn

bảng điều khiển trung tâm

中板
zhōng bǎn

moderato

主板
zhǔ bǎn

bo mạch chủ

主机板
zhǔ jī bǎn

bo mạch chủ

停板制度
tíng bǎn zhì dù

hệ thống ngắt mạch

刨花板
bào huā bǎn

ván dăm

制动踏板
zhì dòng tà bǎn

bàn đạp phanh

刻板
kè bǎn

cứng nhắc

刻板印象
kè bǎn yìn xiàng

định kiến

前甲板
qián jiǎ bǎn

boong phía trước

剪贴板
jiǎn tiē bǎn

bảng tạm

创业板上市
chuàng yè bǎn shàng shì

niêm yết trên thị trường doanh nghiệp tăng trưởng

划线板
huà xiàn bǎn

thước kẻ

加速踏板
jiā sù tà bǎn

bàn đạp ga

半月板
bàn yuè bǎn

sụn chêm

印刷电路板
yìn shuā diàn lù bǎn

bảng mạch in

印制电路板
yìn zhì diàn lù bǎn

bảng mạch in

受夹板气
shòu jiā bǎn qì

bị kẹt giữa hai bên

古板
gǔ bǎn

cổ hủ

各打五十大板
gè dǎ wǔ shí dà bǎn

mỗi bên đánh năm mươi gậy

呆板
dāi bǎn

cứng nhắc

单板机
dān bǎn jī

máy tính một bo mạch

单板滑雪
dān bǎn huá xuě

trượt ván tuyết

地板砖
dì bǎn zhuān

gạch lát sàn

坐冷板凳
zuò lěng bǎn dèng

bị giữ chờ đợi một nhiệm vụ hoặc cuộc tiếp kiến

型板
xíng bǎn

khuôn mẫu

基板
jī bǎn

đế

场记板
chǎng jì bǎn

bảng ghi cảnh quay

压板
yā bǎn

má kẹp

压板
yà bǎn

bập bênh

压舌板
yā shé bǎn

cái đè lưỡi

天花板
tiān huā bǎn

trần nhà

太阳能板
tài yáng néng bǎn

tấm pin mặt trời

太阳电池板
tài yáng diàn chí bǎn

tấm pin mặt trời

夹板
jiā bǎn

ván ép dùng để kẹp chặt vật gì

写字板
xiě zì bǎn

bảng viết

封檐板
fēng yán bǎn

tấm ván bịt mái hiên

导流板
dǎo liú bǎn

cánh gió (ô tô)

帆板
fān bǎn

ván buồm

平板
píng bǎn

tấm phẳng

平板手机
píng bǎn shǒu jī

phablet (thiết bị lai giữa điện thoại thông minh và máy tính bảng)

平板支撑
píng bǎn zhī chēng

plank (bài tập)

平板车
píng bǎn chē

xe đẩy tay

平板电脑
píng bǎn diàn nǎo

máy tính bảng

弱音踏板
ruò yīn tà bǎn

pedal giảm âm (trên đàn piano)

强音踏板
qiáng yīn tà bǎn

bàn đạp vang (trên đàn piano)

弹跳板
tán tiào bǎn

ván nhún

后挡板
hòu dǎng bǎn

tấm chắn sau

后甲板
hòu jiǎ bǎn

boong sau

快板
kuài bǎn

allegro

急板
jí bǎn

(âm nhạc) presto

慢板
màn bǎn

nhịp chậm

手板葫芦
shǒu bǎn hú lu

pa lăng tay đòn

拖地板
tuō dì bǎn

lau sàn nhà

拼板
pīn bǎn

ghép nối các tấm ván bằng keo để tạo thành tấm (nghề mộc)

拼板玩具
pīn bǎn wán jù

trò chơi ghép hình

拼板游戏
pīn bǎn yóu xì

trò chơi ghép hình; trò chơi xếp hình

拼花地板
pīn huā dì bǎn

sàn nhà lát hoa

指板
zhǐ bǎn

cần đàn (của ghi-ta hoặc vĩ cầm, v.v.)

挑口板
tiāo kǒu bǎn

tấm fascia

挨板子
ái bǎn zi

bị đánh đòn

接线板
jiē xiàn bǎn

ổ cắm điện nhiều lỗ

插座板
chā zuò bǎn

ổ cắm điện nhiều lỗ

插线板
chā xiàn bǎn

ổ cắm điện nhiều lỗ

搓板
cuō bǎn

bàn giặt (để giặt quần áo)

搓衣板
cuō yī bǎn

thớt giặt

挡泥板
dǎng ní bǎn

chắn bùn

搁板
gē bǎn

kệ

搁脚板
gē jiǎo bǎn

chỗ để chân

扰流板
rǎo liú bǎn

cánh gió (ô tô hoặc hàng không)

救生艇甲板
jiù shēng tǐng jiǎ bǎn

boong tàu cứu sinh (boong trên cùng nơi chứa xuồng cứu sinh)

散板
sǎn bǎn

tan rã

书板
shū bǎn

bảng viết

有板有眼
yǒu bǎn yǒu yǎn

có trật tự

板上钉钉
bǎn shàng dìng dīng

điều đó đã chốt lại

板凳
bǎn dèng

ghế băng hoặc ghế đẩu bằng gỗ

板刷
bǎn shuā

bàn chải cọ rửa

板报
bǎn bào

xem 黑板報|黑板报

板块构造
bǎn kuài gòu zào

kiến tạo mảng

板块理论
bǎn kuài lǐ lùn

thuyết kiến tạo mảng

板壁
bǎn bì

vách gỗ

板子
bǎn zi

tấm ván

板寸
bǎn cùn

kiểu tóc cắt ngắn sát da đầu

板岩
bǎn yán

đá phiến

板式塔
bǎn shì tǎ

tháp chưng cất

板房
bǎn fáng

nhà tạm làm bằng ván gỗ hoặc vật liệu tạm bợ khác

板扎
bǎn zhā

tuyệt vời

板擦
bǎn cā

cái phấn (bảng)

板斧
bǎn fǔ

rìu bản to

板书
bǎn shū

viết lên bảng đen

板板
bǎn bǎn

trang nghiêm

板板六十四
bǎn bǎn liù shí sì

không linh hoạt, cứng nhắc

板栗
bǎn lì

hạt dẻ Trung Quốc

板梁桥
bǎn liáng qiáo

cầu dầm bản

板条
bǎn tiáo

thanh gỗ mỏng

板条箱
bǎn tiáo xiāng

thùng gỗ

板桩
bǎn zhuāng

cọc ván

板楼
bǎn lóu

nhà tấm

板桥
bǎn qiáo

thành phố Bản Kiều ở Đài Loan

板桥市
bǎn qiáo shì

thành phố Bản Kiều (Banqiao) ở Tân Bắc, Đài Loan

板油
bǎn yóu

mỡ lá

板沟
bǎn gōu

rãnh bảng đen

板滞
bǎn zhì

cứng nhắc

板烟
bǎn yān

bánh thuốc lá nén

板牙
bǎn yá

răng cửa

板状
bǎn zhuàng

dạng tấm

板球
bǎn qiú

môn bóng gậy (cricket)

板皮
bǎn pí

ván tấm

板眼
bǎn yǎn

nhịp trong âm nhạc truyền thống Trung Quốc

板砖
bǎn zhuān

gạch xây tường (phương ngữ)

板纸
bǎn zhǐ

giấy bìa cứng

板结
bǎn jié

đất bị kết vón

板羽球
bǎn yǔ qiú

cầu lông bằng vợt gỗ và cầu lông

板胡
bǎn hú

đàn hồ cò

板脸
bǎn liǎn

giữ vẻ mặt nghiêm nghị, lạnh lùng hoặc vô cảm

板蓝根
bǎn lán gēn

rễ cây bản lam căn

板规
bǎn guī

thước đo tấm

板车
bǎn chē

xe đẩy; xe ba gác thùng phẳng

板门店
bǎn mén diàn

Bàn Môn Điếm, Khu vực an ninh chung trong khu phi quân sự Triều Tiên

板门店停战村
bǎn mén diàn tíng zhàn cūn

Làng đình chiến Bàn Môn Điếm nằm trên khu phi quân sự giữa Bắc và Nam Triều Tiên

板鸭
bǎn yā

vịt áp chảo

板面
bǎn miàn

mì bản diện, món mì súp của người Khách Gia, phổ biến ở Malaysia

板鼓
bǎn gǔ

trống nhỏ dùng để giữ nhịp

枷板
jiā bǎn

cái gông

案板
àn bǎn

thớt

桌椅板凳
zhuō yǐ bǎn dèng

bàn ghế

条板箱
tiáo bǎn xiāng

thùng gỗ

梯板
tī bǎn

ván cầu thang

栈板
zhàn bǎn

pallet

桨板
jiǎng bǎn

chèo ván đứng (SUP)

楼板
lóu bǎn

sàn nhà

模块板
mó kuài bǎn

bảng mô-đun

模板
mú bǎn

khuôn mẫu

样板
yàng bǎn

mẫu

样板戏
yàng bǎn xì

kịch mẫu (các vở opera và ballet được sản xuất trong Cách mạng Văn hóa)

正儿八板
zhèng ér bā bǎn

nghiêm túc

正经八板
zhèng jīng bā bǎn

xem 正經八百|正经八百

死板
sǐ bǎn

cứng nhắc

母板
mǔ bǎn

bo mạch chủ

水上飞板
shuǐ shàng fēi bǎn

ván bay trên mặt nước

洗衣板
xǐ yī bǎn

ván giặt

活动看板
huó dòng kàn bǎn

lịch hoạt động

活板
huó bǎn

cửa sập

滑板
huá bǎn

ván trượt

滑板车
huá bǎn chē

xe đạp điện (loại xe hai bánh có bàn đạp, dùng chân đẩy để di chuyển)

滑雪板
huá xuě bǎn

ván trượt tuyết

涨停板
zhǎng tíng bǎn

trần giá trần hàng ngày của cổ phiếu

烫衣板
tàng yī bǎn

bàn là

墙板锯
qiáng bǎn jù

cưa tường thạch cao

甲板
jiǎ bǎn

boong tàu

发热伴血小板减少综合征
fā rè bàn xuè xiǎo bǎn jiǎn shǎo zōng hé zhēng

hội chứng sốt cao kèm giảm tiểu cầu (SFTS)

白板
bái bǎn

bảng trắng

白板笔
bái bǎn bǐ

bút lông viết bảng trắng

直发板
zhí fà bǎn

xem 直髮器|直发器

看板
kàn bǎn

bảng quảng cáo

短板
duǎn bǎn

thanh ngắn của thùng gỗ (làm cho chất chứa bên trong thoát ra ngoài)

石板
shí bǎn

phiến đá

石板瓦
shí bǎn wǎ

ngói đá phiến

石板路
shí bǎn lù

đường lát đá phiến

石膏墙板
shí gāo qiáng bǎn

tấm thạch cao

砧板
zhēn bǎn

thớt

稍快板
shāo kuài bǎn

allegretto

符板
fú bǎn

bùa trừ tà

节流踏板
jié liú tà bǎn

bàn đạp ga

篮板
lán bǎn

bảng rổ

篮板球
lán bǎn qiú

bắt bóng nảy (bóng rổ)

粉板
fěn bǎn

bảng đen

纸板
zhǐ bǎn

bìa cứng

美耐板
měi nài bǎn

ván phủ melamine

翘板
qiào bǎn

cái bập bênh

翘翘板
qiào qiào bǎn

cái bập bênh

翼子板
yì zi bǎn

chắn bùn (ô tô)

老古板
lǎo gǔ bǎn

quá bảo thủ

老板娘
lǎo bǎn niáng

bà chủ nữ

背板
bèi bǎn

tấm panel

腰板
yāo bǎn

lưng và thắt lưng

脚板
jiǎo bǎn

lòng bàn chân

脚踏板
jiǎo tà bǎn

bàn đạp

胶合板
jiāo hé bǎn

ván ép

舢板
shān bǎn

thuyền tam bản

艇甲板
tǐng jiǎ bǎn

boong thuyền (boong trên cùng để chứa xuồng cứu sinh)

菜板
cài bǎn

thớt

薄板
báo bǎn

tấm mỏng

血小板
xuè xiǎo bǎn

tiểu cầu máu

行板
xíng bǎn

andante

冲浪板
chōng làng bǎn

ván lướt sóng

触控板
chù kòng bǎn

bàn di chuột