Bỏ qua đến nội dung

dǐng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đỉnh đồng cổ có hai quai và ba hoặc bốn chân
  2. 2. nồi (phương ngữ)
  3. 3. bước vào một thời kỳ (cổ)
  4. 4. bộ thủ 206 (Đỉnh)
  5. 5. một trong 64 quẻ của Kinh Dịch

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Từ chứa 鼎

大名鼎鼎
dà míng dǐng dǐng

lừng danh

一言九鼎
yī yán jiǔ dǐng

một lời nói nặng như chín cái đỉnh

三权鼎立
sān quán dǐng lì

tam quyền phân lập

九鼎
jiǔ dǐng

chín đỉnh

人声鼎沸
rén shēng dǐng fèi

tiếng người huyên náo như nước sôi

刀锯鼎镬
dāo jù dǐng huò

dao, cưa và vạc

问鼎
wèn dǐng

khao khát ngôi vị

问鼎中原
wèn dǐng zhōng yuán

mưu đồ giành quyền lực cả nước

问鼎轻重
wèn dǐng qīng zhòng

hỏi đỉnh nặng nhẹ

定鼎
dìng dǐng

thiết lập các đỉnh ba chân thiêng liêng (theo sau Vũ Đại Vĩ)

春秋鼎盛
chūn qiū dǐng shèng

tuổi thanh xuân sung mãn

染指于鼎
rǎn zhǐ yú dǐng

nhúng tay vào đỉnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nhúng tay vào việc gì đó

民怨鼎沸
mín yuàn dǐng fèi

sự bất bình của dân chúng sôi sục (thành ngữ); oán dân dâng trào

福鼎
fú dǐng

Phúc Đỉnh, thành phố cấp huyện thuộc Ninh Đức, Phúc Kiến

福鼎市
fú dǐng shì

Phúc Đỉnh, thành phố cấp huyện thuộc Ninh Đức, Phúc Kiến

钟鸣鼎食
zhōng míng dǐng shí

cuộc sống xa hoa

钟鼎文
zhōng dǐng wén

chữ chu đỉnh

香火鼎盛
xiāng huǒ dǐng shèng

(đền chùa) đông đúc người cúng bái

鼎力
dǐng lì

sự nỗ lực hết mình của bạn (kính ngữ)

鼎力相助
dǐng lì xiāng zhù

Chúng tôi vô cùng biết ơn sự giúp đỡ quý báu của bạn.

鼎助
dǐng zhù

sự trợ giúp quý báu của ngài

鼎城
dǐng chéng

quận Đỉnh Thành, thuộc thành phố Thường Đức, Hồ Nam

鼎城区
dǐng chéng qū

quận Đỉnh Thành, thuộc thành phố Thường Đức, Hồ Nam

鼎峙
dǐng zhì

thế chân vạc

鼎新
dǐng xīn

đổi mới

鼎族
dǐng zú

gia đình phụ quyền giàu có

鼎沸
dǐng fèi

tiếng ồn hỗn loạn

鼎泰丰
dǐng tài fēng

Din Tai Fung, nhà hàng chuyên về sủi cảo, có cửa hàng ở nhiều quốc gia

鼎湖
dǐng hú

quận Đỉnh Hồ, thành phố Triệu Khánh, Quảng Đông

鼎湖区
dǐng hú qū

quận Đỉnh Hồ, thuộc thành phố Triệu Khánh, Quảng Đông

鼎盛
dǐng shèng

thịnh vượng

鼎盛时期
dǐng shèng shí qī

thời kỳ hưng thịnh

鼎盛期
dǐng shèng qī

thời kỳ hưng thịnh

鼎立
dǐng lì

thế chân vạc

鼎足
dǐng zú

ba chân của một cái đỉnh

鼎足之势
dǐng zú zhī shì

thế chân vạc

鼎铛玉石
dǐng chēng yù shí

dùng đỉnh thiêng làm nồi nấu, dùng ngọc làm đá thường (thành ngữ); ví với việc phung phí vật quý

鼎革
dǐng gé

sự thay đổi triều đại

鼎食
dǐng shí

món ăn xa xỉ

鼎鼎
dǐng dǐng

lừng lẫy

鼎鼎大名
dǐng dǐng dà míng

nổi tiếng