Định nghĩa
- 1. đỉnh đồng cổ có hai quai và ba hoặc bốn chân
- 2. nồi (phương ngữ)
- 3. bước vào một thời kỳ (cổ)
- 4. bộ thủ 206 (Đỉnh)
- 5. một trong 64 quẻ của Kinh Dịch
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 鼎
lừng danh
một lời nói nặng như chín cái đỉnh
tam quyền phân lập
chín đỉnh
tiếng người huyên náo như nước sôi
dao, cưa và vạc
khao khát ngôi vị
mưu đồ giành quyền lực cả nước
hỏi đỉnh nặng nhẹ
thiết lập các đỉnh ba chân thiêng liêng (theo sau Vũ Đại Vĩ)
tuổi thanh xuân sung mãn
nhúng tay vào đỉnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nhúng tay vào việc gì đó
sự bất bình của dân chúng sôi sục (thành ngữ); oán dân dâng trào
Phúc Đỉnh, thành phố cấp huyện thuộc Ninh Đức, Phúc Kiến
Phúc Đỉnh, thành phố cấp huyện thuộc Ninh Đức, Phúc Kiến
cuộc sống xa hoa
chữ chu đỉnh
(đền chùa) đông đúc người cúng bái
sự nỗ lực hết mình của bạn (kính ngữ)
Chúng tôi vô cùng biết ơn sự giúp đỡ quý báu của bạn.
sự trợ giúp quý báu của ngài
quận Đỉnh Thành, thuộc thành phố Thường Đức, Hồ Nam
quận Đỉnh Thành, thuộc thành phố Thường Đức, Hồ Nam
thế chân vạc
đổi mới
gia đình phụ quyền giàu có
tiếng ồn hỗn loạn
Din Tai Fung, nhà hàng chuyên về sủi cảo, có cửa hàng ở nhiều quốc gia
quận Đỉnh Hồ, thành phố Triệu Khánh, Quảng Đông
quận Đỉnh Hồ, thuộc thành phố Triệu Khánh, Quảng Đông
thịnh vượng
thời kỳ hưng thịnh
thời kỳ hưng thịnh
thế chân vạc
ba chân của một cái đỉnh
thế chân vạc
dùng đỉnh thiêng làm nồi nấu, dùng ngọc làm đá thường (thành ngữ); ví với việc phung phí vật quý
sự thay đổi triều đại
món ăn xa xỉ
lừng lẫy
nổi tiếng