鼓动
gǔ dòng
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. kích động
- 2. đánh động
- 3. kích thích
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemUsage notes
Formality
多用于书面语或正式场合,常用于描述政治、社会运动或群体行为的煽动。
Câu ví dụ
Hiển thị 1他 鼓动 同学们参加环保活动。
He urged his classmates to participate in environmental protection activities.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.