Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trống
  2. 2.
  3. 3. phồng lên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他敲了一下
學生們 掌。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13138949)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 鼓

一鼓作气
yī gǔ zuò qì

trong một cơn bùng nổ năng lượng

敲边鼓
qiāo biān gǔ

ủng hộ

鼓动
gǔ dòng

kích động

鼓励
gǔ lì

khuyến khích

鼓掌
gǔ zhǎng

vỗ tay

鼓舞
gǔ wǔ

khích lệ

不令人鼓舞
bù lìng rén gǔ wǔ

không khích lệ

令人鼓舞
lìng rén gǔ wǔ

đáng khích lệ

偃旗息鼓
yǎn qí xī gǔ

hạ cờ im trống

吹鼓手
chuī gǔ shǒu

người tâng bốc

咽鼓管
yān gǔ guǎn

vòi nhĩ

哑鼓
yǎ gǔ

bàn tập trống

嗵嗵鼓
tōng tōng gǔ

trống tôm-tôm

圆鼓鼓
yuán gǔ gǔ

tròn vo

大张旗鼓
dà zhāng qí gǔ

rầm rộ

大肆鼓吹
dà sì gǔ chuī

kêu gọi ầm ĩ

大鼓
dà gǔ

trống bass

定音鼓
dìng yīn gǔ

trống định âm

小鼓
xiǎo gǔ

trống nhỏ

弦而鼓之
xián ér gǔ zhī

lên dây đàn rồi gảy đàn (câu trong văn bản đời Minh của Lưu Bá Ôn)

打退堂鼓
dǎ tuì táng gǔ

đánh trống lui quân (thành ngữ)

打边鼓
dǎ biān gǔ

hưởng ứng lời người khác nói

打鼓
dǎ gǔ

đánh trống

掀风鼓浪
xiān fēng gǔ làng

nổi sóng gió

捣鼓
dǎo gu

mày mò, vọc vạch

拨浪鼓
bō lang gǔ

trống lắc (đồ chơi trẻ em hoặc của người bán hàng rong)

擂鼓鸣金
léi gǔ míng jīn

đánh trống và gõ chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến quân hoặc rút quân

击鼓鸣金
jī gǔ míng jīn

đánh trống gióng chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến quân hoặc rút quân

敲打锣鼓
qiāo dǎ luó gǔ

đánh trống gõ mõ; chọc tức ai đó

旗鼓相当
qí gǔ xiāng dāng

hai bên lực lượng ngang nhau; lực lượng tương đương

晨钟暮鼓
chén zhōng mù gǔ

chuông sớm trống chiều, tượng trưng cho việc tu hành; khuyến khích học tập hoặc tiến bộ

暮鼓晨钟
mù gǔ chén zhōng

trống chiều chuông sáng (thành ngữ); chỉ việc tu hành trong chùa chiền

更鼓
gēng gǔ

trống điểm canh đêm

木箱鼓
mù xiāng gǔ

cajón (nhạc cụ)

板鼓
bǎn gǔ

trống nhỏ dùng để giữ nhịp

架子鼓
jià zi gǔ

bộ trống

桴鼓相应
fú gǔ xiāng yìng

nghĩa đen: cái dùi và cái trống tương ứng (thành ngữ); quan hệ thích hợp giữa các bộ phận khác nhau

欢欣鼓舞
huān xīn gǔ wǔ

hân hoan phấn khởi; vui mừng phấn chấn

气鼓鼓
qì gǔ gǔ

sôi sục

水力鼓风
shuǐ lì gǔ fēng

ống bể thủy lực

河鼓二
hé gǔ èr

Altair (sao)

渔鼓
yú gǔ

nhạc cụ gõ hình con cá bằng tre (thường được các thầy tu Đạo giáo sử dụng)

当面锣,对面鼓
dāng miàn luó , duì miàn gǔ

mặt đối mặt, trống đối trống (thành ngữ)

石鼓
dàn gǔ

quận Đản Cổ của thành phố Hành Dương, Hồ Nam

石鼓区
dàn gǔ qū

quận Thạch Cổ, thành phố Hành Dương, tỉnh Hồ Nam

石鼓文
shí gǔ wén

dạng chữ Hán cổ khắc trên đá, tiền thân của tiểu triện

筒鼓
tǒng gǔ

trống tom-tom (bộ phận của bộ trống)

箱鼓
xiāng gǔ

cajón (nhạc cụ)

羯鼓
jié gǔ

trống da hai mặt có eo thon

羯鼓催花
jié gǔ cuī huā

tiếng trống giục hoa nở, chỉ việc vua Đường Huyền Tông đánh trống trong hoa mơ

耳鼓
ěr gǔ

màng nhĩ

听话听声,锣鼓听音
tīng huà tīng shēng , luó gǔ tīng yīn

hiểu được hàm ý không nói ra (thành ngữ)

腰鼓
yāo gǔ

trống bụng

花鼓
huā gǔ

trống hoa, một loại trống hai mặt của Trung Quốc

花鼓戏
huā gǔ xì

tuồng hát phổ biến dọc sông Trường Giang

落地鼓
luò dì gǔ

trống tom đứng (bộ phận của bộ trống)

蒙在鼓里
méng zài gǔ lǐ

bị giấu trong trống (thành ngữ)

转鼓
zhuàn gǔ

trống quay

重整旗鼓
chóng zhěng qí gǔ

nghĩa đen: chỉnh lại cờ và trống (thành ngữ); tập hợp lại sau thất bại

铃鼓
líng gǔ

phách lắc (nhạc cụ)

铜鼓
tóng gǔ

huyện Đồng Cổ ở Nghi Xuân, Giang Tây

铜鼓县
tóng gǔ xiàn

huyện Đồng Cổ ở Nghi Xuân, Giang Tây

锣鼓
luó gǔ

chiêng trống

锣鼓点
luó gǔ diǎn

mô hình gõ trống cố định của Trung Quốc

锣齐鼓不齐
luó qí gǔ bù qí

không ăn khớp với nhau (thành ngữ)

开台锣鼓
kāi tái luó gǔ

hồi trống khai trường

鱼鼓
yú gǔ

nhạc cụ gõ hình con cá bằng tre (thường được các thầy tu Đạo giáo sử dụng)

鼓吹
gǔ chuī

cổ vũ cho

鼓吹者
gǔ chuī zhě

người ủng hộ

鼓噪
gǔ zào

(thời cổ) đánh trống và hò hét (lúc xung trận)

鼓室
gǔ shì

khoang nhĩ (của tai giữa)

鼓山
gǔ shān

quận Gushan (hoặc Kushan) của thành phố Cao Hùng, Đài Nam

鼓山区
gǔ shān qū

quận Gushan (hoặc Kushan) của thành phố Cao Hùng, Đài Nam

鼓手
gǔ shǒu

tay trống

鼓打贝斯
gǔ dǎ bèi sī

drum and bass (thể loại nhạc)

鼓捣
gǔ dao

mày mò

鼓板
gǔ bǎn

bảng gõ nhịp

鼓楼
gǔ lóu

tháp trống

鼓楼区
gǔ lóu qū

quận Gulou (tên quận ở nhiều thành phố Trung Quốc)

鼓气
gǔ qì

phồng lên

鼓浪屿
gǔ làng yǔ

Đảo Cổ Lãng Tự, đảo danh lam thắng cảnh ngoài khơi Hạ Môn

鼓盆
gǔ pén

gõ bát (nghĩa đen)

鼓盆之戚
gǔ pén zhī qī

nỗi buồn gõ bát (thành ngữ, chỉ Trang Tử than khóc cho vợ đã mất)

鼓眼睛
gǔ yǎn jīng

mắt lồi

鼓箱
gǔ xiāng

xem 箱鼓

鼓箧
gǔ qiè

việc học cổ điển

鼓声
gǔ shēng

tiếng trống

鼓胀
gǔ zhàng

sưng phồng lên

鼓膜
gǔ mó

màng nhĩ; màng trống tai

鼓舌
gǔ shé

vẫy lưỡi

鼓起
gǔ qǐ

lấy hết can đảm, niềm tin...

鼓起勇气
gǔ qǐ yǒng qì

lấy hết can đảm

鼓足勇气
gǔ zú yǒng qì

lấy hết can đảm

鼓风
gǔ fēng

luồng gió cưỡng bức (dùng trong luyện kim)

鼓风机
gǔ fēng jī

ống bễ

鼓风炉
gǔ fēng lú

lò cao

鼓点
gǔ diǎn

nhịp trống

鼓点子
gǔ diǎn zi

nhịp trống

鼓鼓
gǔ gǔ

phồng lên

鼓鼓囊囊
gǔ gu nāng nāng

đầy và phồng lên (túi, bọc v.v.)