Định nghĩa
- 1. trống
- 2. gõ
- 3. phồng lên
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 2他敲了一下 鼓 。
學生們 鼓 掌。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 鼓
trong một cơn bùng nổ năng lượng
ủng hộ
kích động
khuyến khích
vỗ tay
khích lệ
không khích lệ
đáng khích lệ
hạ cờ im trống
người tâng bốc
vòi nhĩ
bàn tập trống
trống tôm-tôm
tròn vo
rầm rộ
kêu gọi ầm ĩ
trống bass
trống định âm
trống nhỏ
lên dây đàn rồi gảy đàn (câu trong văn bản đời Minh của Lưu Bá Ôn)
đánh trống lui quân (thành ngữ)
hưởng ứng lời người khác nói
đánh trống
nổi sóng gió
mày mò, vọc vạch
trống lắc (đồ chơi trẻ em hoặc của người bán hàng rong)
đánh trống và gõ chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến quân hoặc rút quân
đánh trống gióng chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến quân hoặc rút quân
đánh trống gõ mõ; chọc tức ai đó
hai bên lực lượng ngang nhau; lực lượng tương đương
chuông sớm trống chiều, tượng trưng cho việc tu hành; khuyến khích học tập hoặc tiến bộ
trống chiều chuông sáng (thành ngữ); chỉ việc tu hành trong chùa chiền
trống điểm canh đêm
cajón (nhạc cụ)
trống nhỏ dùng để giữ nhịp
bộ trống
nghĩa đen: cái dùi và cái trống tương ứng (thành ngữ); quan hệ thích hợp giữa các bộ phận khác nhau
hân hoan phấn khởi; vui mừng phấn chấn
sôi sục
ống bể thủy lực
Altair (sao)
nhạc cụ gõ hình con cá bằng tre (thường được các thầy tu Đạo giáo sử dụng)
mặt đối mặt, trống đối trống (thành ngữ)
quận Đản Cổ của thành phố Hành Dương, Hồ Nam
quận Thạch Cổ, thành phố Hành Dương, tỉnh Hồ Nam
dạng chữ Hán cổ khắc trên đá, tiền thân của tiểu triện
trống tom-tom (bộ phận của bộ trống)
cajón (nhạc cụ)
trống da hai mặt có eo thon
tiếng trống giục hoa nở, chỉ việc vua Đường Huyền Tông đánh trống trong hoa mơ
màng nhĩ
hiểu được hàm ý không nói ra (thành ngữ)
trống bụng
trống hoa, một loại trống hai mặt của Trung Quốc
tuồng hát phổ biến dọc sông Trường Giang
trống tom đứng (bộ phận của bộ trống)
bị giấu trong trống (thành ngữ)
trống quay
nghĩa đen: chỉnh lại cờ và trống (thành ngữ); tập hợp lại sau thất bại
phách lắc (nhạc cụ)
huyện Đồng Cổ ở Nghi Xuân, Giang Tây
huyện Đồng Cổ ở Nghi Xuân, Giang Tây
chiêng trống
mô hình gõ trống cố định của Trung Quốc
không ăn khớp với nhau (thành ngữ)
hồi trống khai trường
nhạc cụ gõ hình con cá bằng tre (thường được các thầy tu Đạo giáo sử dụng)
cổ vũ cho
người ủng hộ
(thời cổ) đánh trống và hò hét (lúc xung trận)
khoang nhĩ (của tai giữa)
quận Gushan (hoặc Kushan) của thành phố Cao Hùng, Đài Nam
quận Gushan (hoặc Kushan) của thành phố Cao Hùng, Đài Nam
tay trống
drum and bass (thể loại nhạc)
mày mò
bảng gõ nhịp
tháp trống
quận Gulou (tên quận ở nhiều thành phố Trung Quốc)
phồng lên
Đảo Cổ Lãng Tự, đảo danh lam thắng cảnh ngoài khơi Hạ Môn
gõ bát (nghĩa đen)
nỗi buồn gõ bát (thành ngữ, chỉ Trang Tử than khóc cho vợ đã mất)
mắt lồi
xem 箱鼓
việc học cổ điển
tiếng trống
sưng phồng lên
màng nhĩ; màng trống tai
vẫy lưỡi
lấy hết can đảm, niềm tin...
lấy hết can đảm
lấy hết can đảm
luồng gió cưỡng bức (dùng trong luyện kim)
ống bễ
lò cao
nhịp trống
nhịp trống
phồng lên
đầy và phồng lên (túi, bọc v.v.)