Bỏ qua đến nội dung

一时

yī shí
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. một thời gian ngắn
  2. 2. khoảng thời gian ngắn
  3. 3. một lúc

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · $9.99 / năm

Tiếp tục bằng email
Thử demo trước

Câu ví dụ

Hiển thị 1
一时 想不起来他的名字。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 一时

一时半霎
yī shí bàn shà

một thời gian ngắn

一时间
yī shí jiān

trong nhất thời

一时半刻
yī shí bàn kè

một thời gian ngắn

一时半会
yī shí bàn huì

một thời gian ngắn

一时瑜亮
yī shí yú liàng

nhất thời du lượng

一时半晌
yī shí bàn shǎng

một thời gian ngắn

名噪一时
míng zào yī shí

nổi tiếng một thời

在家千日好,出门一时难
zài jiā qiān rì hǎo , chū mén yī shí nán

Ở nhà nghìn ngày cũng tốt, ra ngoài một lúc cũng khó

彼一时此一时
bǐ yī shí cǐ yī shí

đó là một chuyện, đây là một chuyện khác

烜赫一时
xuǎn hè yī shí

nổi tiếng một thời

无一事而不学,无一时而不学,无一处而不得
wú yī shì ér bù xué , wú yī shí ér bù xué , wú yī chù ér bù dé

Học mọi việc, học mọi lúc, học mọi nơi.

独出一时
dú chū yī shí

vô song

盛极一时
shèng jí yī shí

thịnh hành nhất thời

第一时间
dì yī shí jiān

ngay lập tức

红极一时
hóng jí yī shí

cực kỳ nổi tiếng trong một thời gian

聪明一世,懵懂一时
cōng ming yī shì , měng dǒng yī shí

xem 聰明一世,糊塗一時|聪明一世,糊涂一时

聪明一世,糊涂一时
cōng ming yī shì , hú tu yī shí

ngay cả người khôn ngoan nhất cũng có lúc sai lầm nhất thời (thành ngữ)

轰动一时
hōng dòng yī shí

gây chấn động nhất thời

风行一时
fēng xíng yī shí

thịnh hành một thời

风靡一时
fēng mǐ yī shí

thịnh hành một thời

养兵千日,用兵一时
yǎng bīng qiān rì , yòng bīng yī shí

nuôi quân nghìn ngày, dùng quân một lúc; (nghĩa bóng) chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ có kết quả

养兵千日,用在一时
yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī shí

xem 養兵千日,用兵一時|养兵千日,用兵一时

Từ cấu thành 一时