一点儿
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. a little; (with 也不) not at all
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Ngữ pháp
Hướng dẫn có 一点儿
Vào hướng dẫn đầy đủ với bài tập điền khuyết. Nhấp sẽ tải trang và đưa bạn lên đầu.
Use patterns like 能省一点是一点 to say you’ll take whatever you can get, however small.
Use X就X(点儿)吧, as in 贵就贵点儿吧, to accept a downside and move on.
Say “not a single one” and “not at all” with 一...也/都 + 不/没.