Bỏ qua đến nội dung

一行

yī xíng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đoàn
  2. 2. đoàn đại biểu

Usage notes

Collocations

通常跟在人名或机构名称之后,如“主席一行”表示包括主席在内的一群人,不单独作主语。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
总统 一行 已经抵达北京。
The president and his delegation have arrived in Beijing.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.