万里
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Vạn Lý (1916-2015), chính trị gia Trung Quốc
- 2. Vạn Lý, hương trấn ở Tân Bắc Thị, Đài Loan
- 3. xa xôi
- 4. hàng nghìn dặm; vạn dặm
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 万里
tiền đồ rộng mở; tương lai xán lạn
bầu trời quang đãng vô tận
nghĩa đen: mười nghìn dặm sông núi
không một gợn mây
đi xa vạn dặm
xã Vạn Lý tại Tân Bắc Thị, Đài Loan
Vạn Lý Trường Thành
sông Trường Giang
đi vạn dặm đường hơn đọc vạn quyển sách
Kiến thức đến từ sách vở và từ kinh nghiệm thực tế. (thành ngữ)
xem 行萬里路,讀萬卷書|行万里路,读万卷书