三分
Định nghĩa
- 1. phần nào
- 2. một phần nào đó
Từ chứa 三分
mảnh đất của mình
sự hăng hái nhất thời
một phần ba
tóc ba phân
tái
sâu sắc
thuốc nào cũng có tác dụng phụ
Lời nói đến miệng giữ lại ba phần; im lặng là vàng.
mảnh đất của mình
sự hăng hái nhất thời
một phần ba
tóc ba phân
tái
sâu sắc
thuốc nào cũng có tác dụng phụ
Lời nói đến miệng giữ lại ba phần; im lặng là vàng.