Bỏ qua đến nội dung

fēn
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 1 Measure word Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phân
  2. 2. chia
  3. 3. phân bố

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
请把文章 成几个段落。
50 鐘之內我們將飛到那裡。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 811920)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 分

一部分
yī bù fen

một phần

充分
chōng fèn

đầy đủ

分之
fēn zhī

phần trăm

分享
fēn xiǎng

chia sẻ

分布
fēn bù

phân bố

分别
fēn bié

chia tay

分割
fēn gē

cắt nhỏ

分化
fēn huà

phân hóa

分外
fèn wài

ngoài sức

分寸
fēn cun

đúng mực

分工
fēn gōng

chia việc

分成
fēn chéng

chia

分手
fēn shǒu

chia tay

分担
fēn dān

chia sẻ

分支
fēn zhī

nhánh

分散
fēn sàn

tán rải

分数
fēn shù

điểm

分明
fēn míng

rõ ràng

分析
fēn xī

phân tích

分歧
fēn qí

khác biệt

分泌
fēn mì

分为
fēn wéi

chia làm

分红
fēn hóng

cổ tức

分组
fēn zǔ

chia nhóm

分裂
fēn liè

chia tách

分解
fēn jiě

phân giải

分赃
fēn zāng

chia của ăn cắp

分辨
fēn biàn

phân biệt

分配
fēn pèi

phân phối

分量
fēn liàng

phần tử

分量
fèn liang

lượng

分钟
fēn zhōng

phút

分开
fēn kāi

phân tách

分离
fēn lí

tách rời

分类
fēn lèi

phân loại

划分
huà fēn

chia

区分
qū fēn

phân biệt

十分
shí fēn

rất

大部分
dà bù fen

đa số

天分
tiān fèn

tài năng

学分
xué fēn

điểm học phần

密不可分
mì bù kě fēn

không thể tách rời

得分
dé fēn

điểm số

恰如其分
qià rú qí fèn

đúng lúc

成分
chéng fèn

thành phần

本分
běn fèn

trách nhiệm

比分
bǐ fēn

điểm số

水分
shuǐ fèn

hàm lượng nước

争分夺秒
zhēng fēn duó miǎo

đua với thời gian

瓜分
guā fēn

chia sẻ

百分比
bǎi fēn bǐ

tỷ lệ phần trăm

百分点
bǎi fēn diǎn

điểm phần trăm

知识分子
zhī shi fèn zǐ

nhà trí thức

缘分
yuán fèn

duyên phận

万分
wàn fēn

rất

处分
chǔ fèn

kỷ luật

过分
guò fèn

quá

部分
bù fen

phần

一分熟
yī fēn shú

tái

一分钱一分货
yī fēn qián yī fēn huò

tiền nào của nấy

一分钱两分货
yī fēn qián liǎng fēn huò

hàng tốt giá rẻ

一分耕耘,一分收获
yī fēn gēng yún , yī fēn shōu huò

có công mài sắt, có ngày nên kim

一分一毫
yī fēn yī háo

một chút xíu

一分为二
yī fēn wéi èr

một chia thành hai

一小部分
yī xiǎo bù fèn

một phần nhỏ

一亩三分地
yī mǔ sān fēn dì

mảnh đất của mình

七分之一
qī fēn zhī yī

một phần bảy

七分熟
qī fēn shú

chín vừa

三分
sān fēn

phần nào

三分钟热度
sān fēn zhōng rè dù

sự hăng hái nhất thời

三分之一
sān fēn zhī yī

một phần ba

三分头
sān fēn tóu

tóc ba phân

三分熟
sān fēn shú

tái

三权分立
sān quán fēn lì

tam quyền phân lập

三等分
sān děng fēn

chia ba

三等分角
sān děng fēn jiǎo

chia ba góc

上分
shàng fēn

thăng hạng

上半部分
shàng bàn bù fèn

phần trên

不分
bù fēn

không phân biệt

不分上下
bù fēn shàng xià

không biết phận sự của mình

不分伯仲
bù fēn bó zhòng

không phân biệt được anh em

不分胜败
bù fēn shèng bài

không phân thắng bại

不分胜负
bù fēn shèng fù

bất phân thắng bại

不分彼此
bù fēn bǐ cǐ

không phân biệt của mình hay của người

不分情由
bù fēn qíng yóu

không phân biệt lí do

不分昼夜
bù fēn zhòu yè

ngày đêm không ngừng

不分皂白
bù fēn zào bái

không phân biệt trắng đen

不分轩轾
bù fēn xuān zhì

ngang tài ngang sức

不分青红皂白
bù fēn qīng hóng zào bái

không phân biệt đúng sai

不分高下
bù fēn gāo xià

bất phân cao hạ

不区分大小写
bù qū fēn dà xiǎo xiě

không phân biệt chữ hoa chữ thường

不可分割
bù kě fēn gē

không thể tách rời

不可分离
bù kě fēn lí

không thể tách rời

不安分
bù ān fen

không yên phận

不定积分
bù dìng jī fēn

tích phân bất định

不法分子
bù fǎ fèn zǐ

kẻ phạm pháp

不由分说
bù yóu fēn shuō

không cho giải thích

且听下回分解
qiě tīng xià huí fēn jiě

hãy nghe hồi sau phân giải

中分
zhōng fēn

chia tóc ngôi giữa

中央分车带
zhōng yāng fēn chē dài

dải phân cách giữa

九分之一
jiǔ fēn zhī yī

một phần chín

二分
èr fēn

phần thứ hai

二分之一
èr fēn zhī yī

một nửa

二分裂
èr fēn liè

phân đôi

二分音符
èr fēn yīn fú

nốt trắng

二分点
èr fēn diǎn

hai điểm phân

五分之一
wǔ fēn zhī yī

một phần năm

五分熟
wǔ fēn shú

chín tái

五分美金
wǔ fēn měi jīn

đồng năm xu Mỹ

仇人相见,分外眼红
chóu rén xiāng jiàn , fèn wài yǎn hóng

kẻ thù gặp nhau, mắt đỏ rực vì hận thù

低分
dī fēn

điểm thấp

假分数
jiǎ fēn shù

phân số không thực sự

偏微分
piān wēi fēn

vi phân riêng phần

偏微分方程
piān wēi fēn fāng chéng

phương trình vi phân từng phần

充分就业
chōng fèn jiù yè

toàn dụng nhân công

充分考虑
chōng fèn kǎo lǜ

xem xét đầy đủ

光纤分布数据接口
guāng xiān fēn bù shù jù jiē kǒu

Giao diện dữ liệu phân bố qua sợi quang

光纤分布式数据接口
guāng xiān fēn bù shì shù jù jiē kǒu

Giao diện dữ liệu phân tán qua cáp quang

光纤分散式资料介面
guāng xiān fēn sàn shì zī liào jiè miàn

giao diện dữ liệu phân tán qua sợi quang

光谱分析
guāng pǔ fēn xī

phân tích quang phổ

入木三分
rù mù sān fēn

sâu sắc

内分泌
nèi fēn mì

nội tiết

内分泌腺
nèi fēn mì xiàn

tuyến nội tiết

两分法
liǎng fēn fǎ

phép phân đôi

两极分化
liǎng jí fēn huà

phân cực

八分之一
bā fēn zhī yī

một phần tám

八分音符
bā fēn yīn fú

nốt móc đơn

公共知识分子
gōng gòng zhī shi fèn zǐ

trí thức công chúng

公分
gōng fēn

centimét

六分之一
liù fēn zhī yī

một phần sáu

六分仪
liù fēn yí

sextant

六分仪座
liù fēn yí zuò

Sextans (chòm sao)

分一杯羹
fēn yī bēi gēng

chia sẻ lợi ích

分久必合,合久必分
fēn jiǔ bì hé , hé jiǔ bì fēn

chia lâu ắt hợp, hợp lâu ắt chia

分布图
fēn bù tú

biểu đồ phân bố

分布式
fēn bù shì

phân tán

分布式拒绝服务
fēn bù shì jù jué fú wù

từ chối dịch vụ phân tán (DDOS)

分布式环境
fēn bù shì huán jìng

môi trường phân tán

分布式结构
fēn bù shì jié gòu

kiến trúc phân tán

分布式网络
fēn bù shì wǎng luò

mạng phân tán

分布控制
fēn bù kòng zhì

điều khiển phân tán

分位数
fēn wèi shù

phân vị

分光
fēn guāng

nhiễu xạ ánh sáng

分光光度法
fēn guāng guāng dù fǎ

phương pháp đo quang phổ

分克
fēn kè

decigram

分内
fèn nèi

trong phạm vi trách nhiệm của mình

分公司
fēn gōng sī

công ty con

分册
fēn cè

tập; quyển (sách) chia thành nhiều phần

分列
fēn liè

phân tách

分列式
fēn liè shì

duyệt binh

分则
fēn zé

phần quy định cụ thể

分割区
fēn gē qū

phân vùng

分力
fēn lì

thành phần lực

分包
fēn bāo

thầu phụ

分区
fēn qū

khu vực được phân bổ

分升
fēn shēng

decilit

分叉
fēn chà

chia nhánh

分句
fēn jù

mệnh đề

分地
fēn dì

phân phối đất

分娩
fēn miǎn

sinh nở

分子
fēn zǐ

phân tử

分子
fèn zǐ

phần tử

分子化合物
fēn zǐ huà hé wù

hợp chất phân tử

分子式
fēn zǐ shì

công thức phân tử

分子料理
fēn zǐ liào lǐ

ẩm thực phân tử

分子生物学
fēn zǐ shēng wù xué

sinh học phân tử

分子筛
fēn zǐ shāi

rây phân tử

分子遗传学
fēn zǐ yí chuán xué

di truyền học phân tử

分子医学
fēn zǐ yī xué

y học phân tử

分子量
fēn zǐ liàng

khối lượng phân tử

分子杂交
fēn zǐ zá jiāo

lai ghép phân tử

分宜
fēn yí

huyện Phân Nghi

分宜县
fēn yí xiàn

huyện Phân Nghi

分家
fēn jiā

chia gia đình

分封
fēn fēng

phân phong

分封制
fēn fēng zhì

chế độ phong kiến

分局
fēn jú

chi nhánh; phân cục

分居
fēn jū

sống ly thân

分尸
fēn shī

phân xác

分层
fēn céng

phân lớp

分属
fēn shǔ

phân loại

分岔
fēn chà

phân nhánh

分崩离析
fēn bēng lí xī

tan rã và sụp đổ

分巡兵备道
fēn xún bīng bèi dào

đạo tuần phủ binh bị

分店
fēn diàn

chi nhánh

分度
fēn dù

vạch chia độ

分庭抗礼
fēn tíng kàng lǐ

đối địch ngang hàng

分形
fēn xíng

phân dạng

分形几何
fēn xíng jǐ hé

hình học fractal

分形几何学
fēn xíng jǐ hé xué

hình học fractal

分心
fēn xīn

làm phân tâm

分忧
fēn yōu

chia sẻ nỗi lo

分房
fēn fáng

ngủ phòng riêng

分所
fēn suǒ

chi nhánh

分手代理
fēn shǒu dài lǐ

người làm thay việc chia tay

分批
fēn pī

làm theo từng đợt

分拆
fèn chāi

tách ra

分掉
fēn diào

chia ra

分拣
fēn jiǎn

phân loại

分摊
fēn tān

chia sẻ (chi phí, trách nhiệm)