分
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. chia; phân chia; tách
- 2. phân phát; phân bổ
- 3. phân biệt
- 4. phút
- 5. điểm
- 6. xu
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2请把文章 分 成几个段落。
50 分 鐘之內我們將飛到那裡。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 分
một phần; một bộ phận
đầy đủ; đủ; dồi dào
phần
chia sẻ; cùng hưởng
phân bố; sự phân bố
chia tay; từ biệt; ly biệt
chia cắt; phân chia
phân hóa
đặc biệt; hết sức
chừng mực; mức độ thích hợp
phân công; chia việc
chia thành
chia tay; chia lìa; ly biệt
chia sẻ; cùng gánh vác
nhánh; chi nhánh
phân tán; tản ra; rải ra
điểm số; số điểm
rõ ràng; rành mạch
phân tích
sự bất đồng; khác biệt (ý kiến)
tiết ra; sự tiết (dịch, hoóc-môn)
chia thành; phân thành; chia ra thành; chia làm; được chia thành
chia lãi; chia cổ tức
chia nhóm; phân nhóm; chia tổ
chia rẽ; chia tách; phân liệt
phân giải; phân hủy
chia của ăn cắp
phân biệt; nhận rõ
phân phối; phân bổ; chia
phần tử
trọng lượng; khối lượng; lượng
phút
tách ra; chia ra; phân chia
tách rời; tách ra
phân loại
phân chia; chia ra
phân biệt; phân định
rất; hết sức; vô cùng; hoàn toàn
phần lớn; đa số; hầu hết
năng khiếu; thiên bẩm
tín chỉ
không thể tách rời
ghi điểm; đạt điểm; được điểm
vừa phải; đúng mức; thích đáng
thành phần; nguyên liệu
bổn phận; phận sự
tỷ số; điểm số
lượng nước; độ ẩm
tranh thủ từng phút từng giây; chạy đua với thời gian
chia cắt; xâu xé; chia chác
tỷ lệ phần trăm
điểm phần trăm
trí thức; giới trí thức
duyên; duyên phận
vô cùng; hết sức; cực kỳ
kỷ luật; thi hành kỷ luật
quá đáng; quá mức; thái quá; quá trớn
phần; bộ phận
tái
tiền nào của nấy
hàng tốt giá rẻ
có công mài sắt, có ngày nên kim
một chút xíu
một chia thành hai
một phần nhỏ
mảnh đất của mình
một phần bảy
chín vừa
phần nào
sự hăng hái nhất thời
một phần ba
tóc ba phân
tái
tam quyền phân lập
chia ba
chia ba góc
thăng hạng
phần trên
không phân biệt
không biết phận sự của mình
không phân biệt được anh em
không phân thắng bại
bất phân thắng bại
không phân biệt lí do
ngày đêm không ngừng
không phân biệt trắng đen
ngang tài ngang sức
không phân biệt đúng sai
bất phân cao hạ
không phân biệt chữ hoa chữ thường
không thể tách rời
không thể tách rời
không yên phận
tích phân bất định
kẻ phạm pháp
không cho giải thích
hãy nghe hồi sau phân giải
chia tóc ngôi giữa
dải phân cách giữa
một phần chín
phần thứ hai
một nửa
phân đôi
nốt trắng
hai điểm phân
một phần năm
chín tái
đồng năm xu Mỹ
kẻ thù gặp nhau, mắt đỏ rực vì hận thù
điểm thấp
phân số không thực sự
vi phân riêng phần
phương trình vi phân từng phần
toàn dụng nhân công
xem xét đầy đủ
Giao diện dữ liệu phân bố qua sợi quang
Giao diện dữ liệu phân tán qua cáp quang
giao diện dữ liệu phân tán qua sợi quang
phân tích quang phổ
sâu sắc
nội tiết
tuyến nội tiết
phép phân đôi
phân cực
một phần tám
nốt móc đơn
trí thức công chúng
centimét
một phần sáu
sextant
Sextans (chòm sao)
chia sẻ lợi ích
chia lâu ắt hợp, hợp lâu ắt chia
biểu đồ phân bố
phân tán
từ chối dịch vụ phân tán (DDOS)
môi trường phân tán
kiến trúc phân tán
mạng phân tán
điều khiển phân tán
phân vị
nhiễu xạ ánh sáng
phương pháp đo quang phổ
decigram
trong phạm vi trách nhiệm của mình
công ty con
tập; quyển (sách) chia thành nhiều phần
phân tách
duyệt binh
phần quy định cụ thể
phân vùng
thành phần lực
thầu phụ
khu vực được phân bổ
decilit
chia nhánh
mệnh đề
phân phối đất
sinh nở
phân tử
phần tử
hợp chất phân tử
công thức phân tử
ẩm thực phân tử
sinh học phân tử
rây phân tử
di truyền học phân tử
y học phân tử
khối lượng phân tử
lai ghép phân tử
huyện Phân Nghi
huyện Phân Nghi
chia gia đình
phân phong
chế độ phong kiến
chi nhánh; phân cục
sống ly thân
phân xác
phân lớp
phân loại
phân nhánh
tan rã và sụp đổ
đạo tuần phủ binh bị
chi nhánh
vạch chia độ
đối địch ngang hàng
phân dạng
hình học fractal
hình học fractal
làm phân tâm
chia sẻ nỗi lo
ngủ phòng riêng
chi nhánh
người làm thay việc chia tay
làm theo từng đợt
tách ra
chia ra
phân loại
chia sẻ (chi phí, trách nhiệm)