不少
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. không ít; nhiều
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Câu ví dụ
Hiển thị 4他手里有 不少 筹码,谈判时很有底气。
最近物价涨了 不少 。
他们的感情经历了 不少 波折,但最终还是在一起了。
他最近在炒股,赚了 不少 钱。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.