不少
bù shǎo
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. nhiều
- 2. khá nhiều
- 3. không ít
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Câu ví dụ
Hiển thị 4他手里有 不少 筹码,谈判时很有底气。
最近物价涨了 不少 。
他们的感情经历了 不少 波折,但最终还是在一起了。
他最近在炒股,赚了 不少 钱。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.