Bỏ qua đến nội dung

不怕

bù pà

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. không sợ
  2. 2. không sợ hãi
  3. 3. không lo lắng

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
我们应该勇往直前, 不怕 困难。
不怕
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1324008)
不,我 不怕 鬼。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3210453)
不怕 死。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 504598)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 不怕

不做亏心事,不怕鬼敲门
bù zuò kuī xīn shì , bù pà guǐ qiāo mén

Không làm điều ác thì không sợ ma gõ cửa

不怕一万,就怕万一
bù pà yī wàn , jiù pà wàn yī

cẩn tắc vô áy náy

不怕不识货,只怕货比货
bù pà bù shí huò , zhǐ pà huò bǐ huò

Không sợ không biết hàng, chỉ sợ hàng so với hàng; nghĩa bóng: giá trị thật của hàng hóa (hoặc con người) chỉ có thể xác định qua so sánh.

不怕不识货,就怕货比货
bù pà bù shí huò , jiù pà huò bǐ huò

không sợ không biết hàng, chỉ sợ hàng so với hàng

不怕官,只怕管
bù pà guān , zhǐ pà guǎn

không sợ quan, chỉ sợ người trực tiếp quản lý mình (tục ngữ: phải tuân theo người có quyền hành trực tiếp)

不怕慢,就怕站
bù pà màn , jiù pà zhàn

chậm mà chắc còn hơn đứng yên không tiến bộ

不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友
bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu

không sợ đối thủ như thần, chỉ sợ đồng đội như lợn (ngu dốt gây hại hơn đối thủ mạnh)

不怕贼偷就怕贼惦记
bù pà zéi tōu jiù pà zéi diàn jì

không sợ trộm lấy trộm, chỉ sợ trộm để mắt tới

光脚的不怕穿鞋的
guāng jiǎo de bù pà chuān xié de

người chân đất không sợ kẻ đi giày

初生之犊不怕虎
chū shēng zhī dú bù pà hǔ

xem 初生之犢不畏虎|初生之犊不畏虎

初生牛犊不怕虎
chū shēng niú dú bù pà hǔ

Bê con mới sinh không sợ hổ

天不怕地不怕
tiān bù pà dì bù pà

không sợ trời không sợ đất (thành ngữ)

好饭不怕晚
hǎo fàn bù pà wǎn

bữa ăn ngon được nhớ mãi sau khi đã quên sự chờ đợi

死猪不怕开水烫
sǐ zhū bù pà kāi shuǐ tàng

nghĩa đen: lợn chết không sợ nước sôi (thành ngữ)

留得青山在,不怕没柴烧
liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāo

Còn núi xanh thì không sợ không có củi đốt (thành ngữ); còn sống là còn hy vọng.

真金不怕火来烧
zhēn jīn bù pà huǒ lái shāo

xem 真金不怕火煉|真金不怕火炼

脚正不怕鞋歪
jiǎo zhèng bù pà xié wāi

chân thẳng không sợ giày cong

酒香不怕巷子深
jiǔ xiāng bù pà xiàng zi shēn

rượu thơm không sợ ngõ sâu (thành ngữ)

Từ cấu thành 不怕