Bỏ qua đến nội dung

fēi
HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bay
  2. 2. bay lượn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
一只苍蝇在
那只鸟 得很高。
我不
Nguồn: Tatoeba.org (ID 917141)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 飞

不翼而飞
bù yì ér fēi

biến mất không dấu vết

起飞
qǐ fēi

cất cánh

飞机
fēi jī

máy bay

飞禽走兽
fēi qín zǒu shòu

chim và thú

飞翔
fēi xiáng

bay bổng

飞船
fēi chuán

tàu vũ trụ

飞行
fēi xíng

bay

飞行员
fēi xíng yuán

phi công

飞跃
fēi yuè

nhảy vọt

飞速
fēi sù

nhanh chóng

下飞机
xià fēi jī

xuống máy bay

不明飞行物
bù míng fēi xíng wù

vật thể bay không xác định

不着陆飞行
bù zhuó lù fēi xíng

chuyến bay không hạ cánh

中国商用飞机
zhōng guó shāng yòng fēi jī

Tập đoàn Máy bay Thương mại Trung Quốc

低空飞过
dī kōng fēi guò

vừa đủ điểm qua môn

侠盗飞车
xiá dào fēi chē

Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử)

停飞
tíng fēi

bị ngừng bay

健步如飞
jiàn bù rú fēi

chạy nhanh như bay

杰瑞·宋飞
jié ruì · sòng fēi

Jerry Seinfeld

劳燕分飞
láo yàn fēn fēi

chia tay mỗi người một nơi

协和飞机
xié hé fēi jī

Concorde, máy bay chở khách siêu thanh

南飞过冬
nán fēi guò dōng

bay về phương nam trú đông

喜群飞
xǐ qún fēi

thích bay thành đàn

单翼飞机
dān yì fēi jī

máy bay một cánh

喷气式飞机
pēn qì shì fēi jī

máy bay phản lực

垂直和短距起落飞机
chuí zhí hé duǎn jù qǐ luò fēi jī

máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng hoặc đường băng ngắn

垂直起落飞机
chuí zhí qǐ luò fēi jī

máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng

执飞
zhí fēi

(của hãng hàng không) thực hiện chuyến bay

太空飞船
tài kōng fēi chuán

Tàu con thoi, hệ thống tàu vũ trụ của Hoa Kỳ (1981-2011)

奈飞
nài fēi

Netflix, công ty giải trí Mỹ

奋飞
fèn fēi

vỗ cánh bay lên

宇宙飞船
yǔ zhòu fēi chuán

tàu vũ trụ

展翅高飞
zhǎn chì gāo fēi

xòe cánh bay cao (thành ngữ)

岳飞
yuè fēi

Nhạc Phi (1103-1142), tướng quân yêu nước thời Tống

张飞
zhāng fēi

Trương Phi (168-221), tướng của Thục và anh em kết nghĩa với Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, nổi tiếng là chiến binh đáng sợ và ham rượu

张飞打岳飞
zhāng fēi dǎ yuè fēi

nghĩa đen: Trương Phi đánh Nhạc Phi

战火纷飞
zhàn huǒ fēn fēi

lửa chiến tranh khắp nơi (thành ngữ); bị bao trùm trong ngọn lửa chiến tranh

打飞机
dǎ fēi jī

thủ dâm (tiếng lóng)

插翅难飞
chā chì nán fēi

nghĩa bóng: không thể nào trốn thoát được

放飞
fàng fēi

thả cho bay

放飞机
fàng fēi jī

(thông tục) thả bom, cho leo cây

横飞
héng fēi

văng ngang

比翼双飞
bǐ yì shuāng fēi

nghĩa đen: một đôi chim bay sát cánh bên nhau (thành ngữ)

比翼齐飞
bǐ yì qí fēi

bay cánh sát cánh (thành ngữ)

水上飞板
shuǐ shàng fēi bǎn

ván bay trên mặt nước

水上飞机
shuǐ shàng fēi jī

thủy phi cơ

满天飞
mǎn tiān fēi

chạy khắp nơi

漫天飞舞
màn tiān fēi wǔ

(về tuyết v.v.) phủ kín trời

灰飞烟灭
huī fēi yān miè

tro tàn bay tán khói diệt (thành ngữ)

烽烟四起,战火纷飞
fēng yān sì qǐ , zhàn huǒ fēn fēi

khói lửa bốn phương nổi lên, chiến tranh hỗn loạn

无人飞行器
wú rén fēi xíng qì

máy bay không người lái

煮熟的鸭子飞了
zhǔ shú de yā zi fēi le

con vịt đã nấu chín bay đi (tục ngữ)

直升飞机
zhí shēng fēi jī

xem 直升機|直升机

直飞
zhí fēi

bay thẳng; bay trực tiếp

眉飞色舞
méi fēi sè wǔ

nụ cười hân hoan

短距起落飞机
duǎn jù qǐ luò fēi jī

máy bay cất cánh và hạ cánh đường ngắn

神舟号飞船
shén zhōu hào fēi chuán

Tàu vũ trụ Thần Châu

神采飞扬
shén cǎi fēi yáng

phấn chấn, rạng rỡ

空中飞人
kōng zhōng fēi rén

nghệ sĩ bay trên không trung (trong rạp xiếc)

突飞猛进
tū fēi měng jìn

tiến bộ vượt bậc

笨鸟先飞
bèn niǎo xiān fēi

chim vụng về bay trước; ví với việc cố gắng làm việc chăm chỉ để bù đắp cho khả năng hạn chế của mình

红外线导引飞弹
hóng wài xiàn dǎo yǐn fēi dàn

tên lửa dẫn hướng bằng tia hồng ngoại

纷飞
fēn fēi

bay lượn trong không khí (của tuyết rơi dày, cánh hoa, v.v.)

网飞
wǎng fēi

Netflix, công ty giải trí Mỹ

群飞
qún fēi

bay thành đàn hoặc bầy

航天飞机
háng tiān fēi jī

tàu con thoi

血肉横飞
xuè ròu héng fēi

thịt nát xương tan; cảnh tàn sát đẫm máu

试飞员
shì fēi yuán

phi công thử nghiệm

质的飞跃
zhì de fēi yuè

bước nhảy vọt về chất

起飞弹射
qǐ fēi tán shè

máy phóng cất cánh (trên tàu sân bay)

越飞
yuè fēi

Adolph Abramovich Joffe (1883-1927), nhà ngoại giao và điệp viên Liên Xô và Comintern tại Trung Hoa Dân Quốc giai đoạn 1922-23

远走高飞
yuǎn zǒu gāo fēi

đi xa

迁飞
qiān fēi

di cư (của chim)

阿飞
ā fēi

du côn

陕飞集团
shǎn fēi jí tuán

Tập đoàn Máy bay Thiểm Tây (doanh nghiệp nhà nước)

双宿双飞
shuāng sù shuāng fēi

nghĩa đen: cùng nghỉ và cùng bay (thành ngữ)

双翼飞机
shuāng yì fēi jī

máy bay hai tầng cánh

双飞
shuāng fēi

bay đôi

鸡飞狗跳
jī fēi gǒu tiào

gà bay chó nhảy (thành ngữ)

鸡飞蛋打
jī fēi dàn dǎ

gà bay trứng vỡ

云霄飞车
yún xiāo fēi chē

tàu lượn siêu tốc

霞飞
xiá fēi

Joseph Joffre (1852-1931), tướng Pháp nổi tiếng trong Thế chiến thứ nhất

飞也似的
fēi yě shì de

nhanh như bay

飞来横祸
fēi lái hèng huò

tai họa bất ngờ và không lường trước được (thành ngữ)

飞来飞去
fēi lái fēi qù

bay tới bay lui

飞出
fēi chū

bay ra

飞出个未来
fēi chū ge wèi lái

Futurama (phim hoạt hình truyền hình Mỹ, 1999-)

飞刀
fēi dāo

dao găm ném

飞利浦
fēi lì pǔ

Philips (công ty)

飞升
fēi shēng

bay lên

飞吻
fēi wěn

thổi nụ hôn

飞地
fēi dì

vùng đất nằm trọn trong lãnh thổ nước khác

飞天
fēi tiān

tiên nữ bay (trong nghệ thuật Phật giáo)

飞奔
fēi bēn

lao nhanh

飞将军
fēi jiāng jūn

biệt danh của tướng nhà Hán Lý Quảng

飞弹
fēi dàn

tên lửa

飞征
fēi zhēng

chim muông

飞快
fēi kuài

rất nhanh

飞扬
fēi yáng

bay lên

飞扬跋扈
fēi yáng bá hù

hống hách và hách dịch

飞挝
fēi wō

vũ khí cổ có đầu như móc câu, ném vào kẻ địch để bắt giữ họ

飞散
fēi sàn

(khói) tan ra; tỏa đi

飞机场
fēi jī chǎng

sân bay

飞机失事
fēi jī shī shì

tai nạn máy bay

飞机师
fēi jī shī

phi công

飞机票
fēi jī piào

vé máy bay

飞机舱门
fēi jī cāng mén

cửa khoang máy bay

飞机云
fēi jī yún

vệt mây do máy bay để lại

飞机餐
fēi jī cān

bữa ăn trên máy bay

飞檐走壁
fēi yán zǒu bì

bay lên mái nhà và vượt qua tường (thường liên quan đến võ thuật)

飞毛腿
fēi máo tuǐ

chân chạy nhanh

飞沫
fēi mò

giọt bắn trong không khí

飞沫传染
fēi mò chuán rǎn

lây nhiễm qua giọt bắn (bệnh lây truyền qua hắt hơi, ho, v.v.)

飞沫四溅
fēi mò sì jiàn

bắn tóe ra khắp nơi

飞涨
fēi zhǎng

lạm phát tăng vọt

飞溅
fēi jiàn

bắn tung tóe

飞瀑
fēi pù

thác nước

飞盘
fēi pán

đĩa bay

飞短流长
fēi duǎn liú cháng

tán xấu, bịa đặt, truyền tin đồn ác ý

飞碟
fēi dié

đĩa bay

飞禽
fēi qín

chim

飞秒
fēi miǎo

femtô giây, fs, 10^-15 s

飞符
fēi fú

bùa phép dưới dạng tranh vẽ các ký hiệu được cho là có phép thuật (còn gọi là)

飞红
fēi hóng

đỏ mặt

飞索
fēi suǒ

dây trượt

飞腿
fēi tuǐ

cú đá bay

飞膜
fēi mó

màng bay

飞舞
fēi wǔ

bay lượn

飞舟
fēi zhōu

thuyền nhanh

飞艇
fēi tǐng

khí cầu bay

飞叶子
fēi yè zi

(tiếng lóng) hút cần sa

飞虎队
fēi hǔ duì

Phi Hổ, phi công Mỹ tại Trung Quốc trong Thế chiến thứ hai

飞蚊症
fēi wén zhèng

bệnh ruồi bay (các đốm chuyển động trong dịch kính của mắt)

飞蛾
fēi é

bướm đêm

飞蛾投火
fēi é tóu huǒ

như thiêu thân lao vào lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn con đường dẫn đến diệt vong

飞蛾扑火
fēi é pū huǒ

con thiêu thân lao vào lửa

飞蝗
fēi huáng

châu chấu bay

飞虫
fēi chóng

côn trùng bay

飞行模式
fēi xíng mó shì

chế độ máy bay (trên thiết bị điện tử)

飞行检查
fēi xíng jiǎn chá

kiểm tra đột xuất

飞行甲板
fēi xíng jiǎ bǎn

sàn đáp

飞行记录
fēi xíng jì lù

nhật ký bay

飞行记录仪
fēi xíng jì lù yí

thiết bị ghi dữ liệu chuyến bay

飞行记录器
fēi xíng jì lù qì

thiết bị ghi dữ liệu chuyến bay

飞行云
fēi xíng yún

vệt mây do máy bay để lại

飞觥走斝
fēi gōng zǒu jiǎ

uống thỏa thích (thành ngữ)

飞贼
fēi zéi

kẻ trộm đột nhập bằng cách trèo tường

飞越
fēi yuè

bay qua

飞跑
fēi pǎo

chạy nhanh như gió

飞跃道
fēi yuè dào

parkour (Hồng Kông)

飞身
fēi shēn

di chuyển nhanh

飞身翻腾
fēi shēn fān téng

cú lộn nhào bay

飞轮
fēi lún

bánh đà

飞轮海
fēi lún hǎi

Fahrenheit, nhóm nhạc pop Đài Loan, từ 2005

飞转
fēi zhuàn

quay nhanh; xoay tít

飞逝
fēi shì

(thời gian) trôi qua nhanh

飞过
fēi guò

bay qua

飞针走线
fēi zhēn zǒu xiàn

đường kim mũi chỉ điêu luyện

飞镖
fēi biāo

trò chơi phi tiêu

飞雪
fēi xuě

Phi Tuyết, nhân vật trong phim 'Anh hùng'

飞马
fēi mǎ

ngựa bay

飞马座
fēi mǎ zuò

chòm sao Phi Mã

飞驰
fēi chí

lao nhanh, phóng nhanh

飞腾
fēi téng

bay lên nhanh; bay vút lên

飞鱼
fēi yú

cá chuồn

飞鱼座
fēi yú zuò

chòm sao Phi Ngư

飞鱼族
fēi yú zú

nhóm người Trung Quốc giàu có gửi con đi du học nước ngoài

飞鸟
fēi niǎo

chim

飞鸟时代
fēi niǎo shí dài

thời kỳ Asuka trong lịch sử Nhật Bản (538-710 sau Công nguyên)

飞鸿踏雪
fēi hóng tà xuě

xem 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪

飞鸿雪爪
fēi hóng xuě zhǎo

xem 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪

飞鸽
fēi gē

Chim bồ câu bay (thương hiệu xe đạp nổi tiếng, sản xuất tại Thiên Tân từ năm 1936)

飞鹰
fēi yīng

chim ưng

飞鹰走马
fēi yīng zǒu mǎ

cưỡi ngựa đi săn với chim ưng (thành ngữ); đi săn

飞黄腾达
fēi huáng téng dá

nghĩa đen: thần mã Phi Hoàng phi nước đại (thành ngữ)

飞鼠
fēi shǔ

sóc bay

飞龙
fēi lóng

rồng có cánh (loại rồng)

腾飞
téng fēi

bay lên nhanh chóng

惊飞
jīng fēi

bay lên như tên lửa; phóng vụt lên

高飞
gāo fēi

Goofy (bạn của chuột Mickey)

高飞远走
gāo fēi yuǎn zǒu

bay cao chạy xa (thành ngữ); rời đi vội vã đến nơi xa

魂飞魄散
hún fēi pò sàn

hồn bay phách lạc

黄飞鸿
huáng fēi hóng

Hoàng Phi Hồng (1847-1925), bậc thầy võ thuật

黑飞
hēi fēi

bay bay trái phép (máy bay, máy bay không người lái, v.v.)

齐柏林飞艇
qí bó lín fēi tǐng

khí cầu Zeppelin

龙飞
lóng fēi

được thăng quan tiến chức (thời xưa)