飞
Định nghĩa
- 1. bay
- 2. bay lượn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 飞
biến mất không dấu vết
cất cánh
máy bay
chim và thú
bay bổng
tàu vũ trụ
bay
phi công
nhảy vọt
nhanh chóng
xuống máy bay
vật thể bay không xác định
chuyến bay không hạ cánh
Tập đoàn Máy bay Thương mại Trung Quốc
vừa đủ điểm qua môn
Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử)
bị ngừng bay
chạy nhanh như bay
Jerry Seinfeld
chia tay mỗi người một nơi
Concorde, máy bay chở khách siêu thanh
bay về phương nam trú đông
thích bay thành đàn
máy bay một cánh
máy bay phản lực
máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng hoặc đường băng ngắn
máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng
(của hãng hàng không) thực hiện chuyến bay
Tàu con thoi, hệ thống tàu vũ trụ của Hoa Kỳ (1981-2011)
Netflix, công ty giải trí Mỹ
vỗ cánh bay lên
tàu vũ trụ
xòe cánh bay cao (thành ngữ)
Nhạc Phi (1103-1142), tướng quân yêu nước thời Tống
Trương Phi (168-221), tướng của Thục và anh em kết nghĩa với Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, nổi tiếng là chiến binh đáng sợ và ham rượu
nghĩa đen: Trương Phi đánh Nhạc Phi
lửa chiến tranh khắp nơi (thành ngữ); bị bao trùm trong ngọn lửa chiến tranh
thủ dâm (tiếng lóng)
nghĩa bóng: không thể nào trốn thoát được
thả cho bay
(thông tục) thả bom, cho leo cây
văng ngang
nghĩa đen: một đôi chim bay sát cánh bên nhau (thành ngữ)
bay cánh sát cánh (thành ngữ)
ván bay trên mặt nước
thủy phi cơ
chạy khắp nơi
(về tuyết v.v.) phủ kín trời
tro tàn bay tán khói diệt (thành ngữ)
khói lửa bốn phương nổi lên, chiến tranh hỗn loạn
máy bay không người lái
con vịt đã nấu chín bay đi (tục ngữ)
xem 直升機|直升机
bay thẳng; bay trực tiếp
nụ cười hân hoan
máy bay cất cánh và hạ cánh đường ngắn
Tàu vũ trụ Thần Châu
phấn chấn, rạng rỡ
nghệ sĩ bay trên không trung (trong rạp xiếc)
tiến bộ vượt bậc
chim vụng về bay trước; ví với việc cố gắng làm việc chăm chỉ để bù đắp cho khả năng hạn chế của mình
tên lửa dẫn hướng bằng tia hồng ngoại
bay lượn trong không khí (của tuyết rơi dày, cánh hoa, v.v.)
Netflix, công ty giải trí Mỹ
bay thành đàn hoặc bầy
tàu con thoi
thịt nát xương tan; cảnh tàn sát đẫm máu
phi công thử nghiệm
bước nhảy vọt về chất
máy phóng cất cánh (trên tàu sân bay)
Adolph Abramovich Joffe (1883-1927), nhà ngoại giao và điệp viên Liên Xô và Comintern tại Trung Hoa Dân Quốc giai đoạn 1922-23
đi xa
di cư (của chim)
du côn
Tập đoàn Máy bay Thiểm Tây (doanh nghiệp nhà nước)
nghĩa đen: cùng nghỉ và cùng bay (thành ngữ)
máy bay hai tầng cánh
bay đôi
gà bay chó nhảy (thành ngữ)
gà bay trứng vỡ
tàu lượn siêu tốc
Joseph Joffre (1852-1931), tướng Pháp nổi tiếng trong Thế chiến thứ nhất
nhanh như bay
tai họa bất ngờ và không lường trước được (thành ngữ)
bay tới bay lui
bay ra
Futurama (phim hoạt hình truyền hình Mỹ, 1999-)
dao găm ném
Philips (công ty)
bay lên
thổi nụ hôn
vùng đất nằm trọn trong lãnh thổ nước khác
tiên nữ bay (trong nghệ thuật Phật giáo)
lao nhanh
biệt danh của tướng nhà Hán Lý Quảng
tên lửa
chim muông
rất nhanh
bay lên
hống hách và hách dịch
vũ khí cổ có đầu như móc câu, ném vào kẻ địch để bắt giữ họ
(khói) tan ra; tỏa đi
sân bay
tai nạn máy bay
phi công
vé máy bay
cửa khoang máy bay
vệt mây do máy bay để lại
bữa ăn trên máy bay
bay lên mái nhà và vượt qua tường (thường liên quan đến võ thuật)
chân chạy nhanh
giọt bắn trong không khí
lây nhiễm qua giọt bắn (bệnh lây truyền qua hắt hơi, ho, v.v.)
bắn tóe ra khắp nơi
lạm phát tăng vọt
bắn tung tóe
thác nước
đĩa bay
tán xấu, bịa đặt, truyền tin đồn ác ý
đĩa bay
chim
femtô giây, fs, 10^-15 s
bùa phép dưới dạng tranh vẽ các ký hiệu được cho là có phép thuật (còn gọi là)
đỏ mặt
dây trượt
cú đá bay
màng bay
bay lượn
thuyền nhanh
khí cầu bay
(tiếng lóng) hút cần sa
Phi Hổ, phi công Mỹ tại Trung Quốc trong Thế chiến thứ hai
bệnh ruồi bay (các đốm chuyển động trong dịch kính của mắt)
bướm đêm
như thiêu thân lao vào lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn con đường dẫn đến diệt vong
con thiêu thân lao vào lửa
châu chấu bay
côn trùng bay
chế độ máy bay (trên thiết bị điện tử)
kiểm tra đột xuất
sàn đáp
nhật ký bay
thiết bị ghi dữ liệu chuyến bay
thiết bị ghi dữ liệu chuyến bay
vệt mây do máy bay để lại
uống thỏa thích (thành ngữ)
kẻ trộm đột nhập bằng cách trèo tường
bay qua
chạy nhanh như gió
parkour (Hồng Kông)
di chuyển nhanh
cú lộn nhào bay
bánh đà
Fahrenheit, nhóm nhạc pop Đài Loan, từ 2005
quay nhanh; xoay tít
(thời gian) trôi qua nhanh
bay qua
đường kim mũi chỉ điêu luyện
trò chơi phi tiêu
Phi Tuyết, nhân vật trong phim 'Anh hùng'
ngựa bay
chòm sao Phi Mã
lao nhanh, phóng nhanh
bay lên nhanh; bay vút lên
cá chuồn
chòm sao Phi Ngư
nhóm người Trung Quốc giàu có gửi con đi du học nước ngoài
chim
thời kỳ Asuka trong lịch sử Nhật Bản (538-710 sau Công nguyên)
xem 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪
xem 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪
Chim bồ câu bay (thương hiệu xe đạp nổi tiếng, sản xuất tại Thiên Tân từ năm 1936)
chim ưng
cưỡi ngựa đi săn với chim ưng (thành ngữ); đi săn
nghĩa đen: thần mã Phi Hoàng phi nước đại (thành ngữ)
sóc bay
rồng có cánh (loại rồng)
bay lên nhanh chóng
bay lên như tên lửa; phóng vụt lên
Goofy (bạn của chuột Mickey)
bay cao chạy xa (thành ngữ); rời đi vội vã đến nơi xa
hồn bay phách lạc
Hoàng Phi Hồng (1847-1925), bậc thầy võ thuật
bay bay trái phép (máy bay, máy bay không người lái, v.v.)
khí cầu Zeppelin
được thăng quan tiến chức (thời xưa)