东乡
dōng xiāng
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. Đông Hương hoặc làng phía đông (tên địa danh)
- 2. Dongxiang (dân tộc)
- 3. huyện Dongxiang thuộc Phủ Châu, Giang Tây
Từ chứa 东乡
东乡族自治县
dōng xiāng zú zì zhì xiàn
huyện tự trị Dongxiang tại châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ, Cam Túc
东乡县
dōng xiāng xiàn
huyện Đông Hương ở Phủ Châu, Giang Tây
积石山保安族东乡族撒拉族自治县
jī shí shān bǎo ān zú dōng xiāng zú sā lā zú zì zhì xiàn
huyện tự trị Bonan, Đông Hương và Salar tại Jishishan, châu tự trị Hồi Linxia, Cam Túc